Cách dùng "以他的名义借给吴达了" (yǐ tā de míng yì jiè gěi wú dá le) trong hội thoại tiếng Trung
以他的名义借给吴达了
mượn danh nghĩa của cậu ấy cho Ngô Đạt vay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
32:19
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我找了一个同学 | wǒ zhǎo le yí gè tóng xué | tôi tìm một người bạn học, |
| 2▶ | 以他的名义借给吴达了 | yǐ tā de míng yì jiè gěi wú dá le | mượn danh nghĩa của cậu ấy cho Ngô Đạt vay. |
| 3 | 那之后呢 | nà zhī hòu ne | Sau đó thì sao? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
shú xī bù shú xī de rén dōu fā le yī biàn qǐng jiǎnNgười quen không quen đều gửi một lượt thiệp mời.

HSK 6
0:03s
wǒ bù néng yǔn xǔ xiǎo lè shòu zhè yàng de wěi qūTôi không thể cho phép Hiểu Lạc chịu ấm ức như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù fàng xīn nǐ jiù kě yǐ qù tōu kuī rén jiāCậu không yên tâm là cậu có thể đi rình xem người ta?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ dàn wǒ yě shì gè zhèng cháng de nán rén duì baNhưng tôi... nhưng tôi cũng là một người đàn ông bình thường. Đúng không?

HSK 4
0:03s
shèn zhì yú shì jiè shàng suǒ yǒu de yī qiè dōu àn dàn wú guāngthậm chí đến mức mọi thứ trên thế giới đều trở nên mờ nhạt.

HSK 6
0:03s
jiù duǒ zài yí gè jiǎo luò lǐ mò mò dì guān zhù tātrốn trong một góc, lặng lẽ quan tâm đến cô ấy,

HSK 3
0:03s
nǐ shuō dōu guò qù nà me jiǔ le guò diǎn le baCậu nói đã qua lâu như vậy rồi Quá hẹn rồi chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì chén yǔ mò wǒ jiù fàng tā gē ziNếu tôi là Trần Vũ Mặc Tôi sẽ cho hắn ăn bánh vẽ.

HSK 7
0:03s
fàng tā gē zi fàng tā gē zi fàng tā gē ziCho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ.

HSK 4
0:03s





