Cách dùng "之后离开 这就难办了" (zhī hòu lí kāi zhè jiù nán bàn le) trong hội thoại tiếng Trung
之后离开 这就难办了
rồi sau đó rời đi. Thế thì khó xử rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:11
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怕的就是啊 他只是经过东苑 或者在东苑躲避一阵 | pà de jiù shì a tā zhǐ shì jīng guò dōng yuàn huò zhě zài dōng yuàn duǒ bì yī zhèn | đáng sợ là hắn chỉ đi ngang qua Đông Uyển, hoặc trốn ở Đông Uyển một thời gian, |
| 2▶ | 之后离开 这就难办了 | zhī hòu lí kāi zhè jiù nán bàn le | rồi sau đó rời đi. Thế thì khó xử rồi. |
| 3 | 我来说两句吧 | wǒ lái shuō liǎng jù ba | Để tôi nói vài lời. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
xiè xiè nín wǒ zhè gōng zuò a què shí tài tè shū leCảm ơn dì. Công việc của cháu thực sự quá đặc thù.

HSK 2
0:03s
méi shì méi shì nà jiù zhè me shuō dìng le hǎo hǎo hǎoKhông sao không sao. Vậy cứ thế mà quyết định nhé. Tốt tốt tốt.

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ xiān zǒu le a hǎo nín màn zǒu màn zǒuTôi... tôi đi trước đây. Vâng, dì đi từ từ, từ từ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yī xué yuàn nà biān yǒu xīn xiāo xī shuō zài xiào qī jiānBên trường y có tin mới. Nói là trong thời gian học.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tiān dì liáng xīn a dà gē nǐ xǐng de shí hòu wǒ hái méi qǐ neTrời đất chứng giám, đại ca. Lúc cậu tỉnh tôi còn chưa dậy.

HSK 2
0:03s
nǐ yào bù shū fú a mén kǒu yǒu gè shén me fú zhuāng diàn nǐ zài mǎi jiàn xīn deNếu cậu thấy không thoải mái. Ngoài cửa có tiệm quần áo gì đó. Cậu mua bộ mới đi.

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bù mǎi dì yī zhè shì bù lài wǒSao cậu không mua? Thứ nhất, chuyện này không tại tôi.

HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ zuó wǎn bù gēn wǒ shuō yī shēng de dì èrAi bảo tối qua không nói với tôi một tiếng. Thứ hai.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ qù nǎ ér a zhè dōu shì rén wǒ yě xiǎng lí nǐ yuǎn diǎnTôi đi đâu? Chỗ nào cũng đầy người. Tôi cũng muốn tránh xa cậu.

HSK 2
0:03s





