Cách dùng "而且你还是个干警察的" (ér qiě nǐ hái shì gè gàn jǐng chá de) trong hội thoại tiếng Trung
而且你还是个干警察的
Vả lại cậu còn là làm cảnh sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
28:19
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从家庭到兴趣爱好 到职业都不搭 | cóng jiā tíng dào xìng qù ài hào dào zhí yè dōu bù dā | Từ gia đình đến sở thích, đến nghề nghiệp đều không ăn nhập. |
| 2▶ | 而且你还是个干警察的 | ér qiě nǐ hái shì gè gàn jǐng chá de | Vả lại cậu còn là làm cảnh sát. |
| 3 | 那我要是不干警察呢 有机会吗 | nà wǒ yào shì bù gàn jǐng chá ne yǒu jī huì ma | Vậy nếu tôi không làm cảnh sát nữa thì sao? Có cơ hội không? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén de tǐ xíng zhuó zhuāng dōu fēi cháng jiē jìnthể hình và trang phục hai người này rất giống nhau.

HSK 4
0:03s
kàn lái duì nǐ hái shì jiù qíng nán wàng aXem ra vẫn còn luyến tiếc tình xưa với cậu đấy.

HSK 7
0:03s
dàn yuàn nǐ zhè ge qián nán yǒu gòu cōng míngMong là anh bạn trai cũ của cậu đủ thông minh.

HSK 4
0:03s
zhuāng yī fú de bāo hǎo xiàng shì jiàn shēn fáng bàn kǎ sòng de nà zhǒngCái túi đựng quần áo hình như là loại tặng kèm khi đăng ký hội viên phòng gym.

HSK 4
0:03s
nà ge shì pín fāng miàn wǒ zhè ér yě yǒu diǎn fā xiànCái này... Về mặt video, bên tôi cũng có chút phát hiện.

HSK 6
0:03s
hěn kě xī bù néng zài fàng dà le jiù zhè yàng leRất tiếc, không thể phóng to thêm nữa. Chỉ đến vậy thôi.

HSK 7
0:03s
bǎo shǒu gū jì cháng zhù rén kǒu zhì shǎo sān qiān rén wán dànƯớc tính bảo thủ dân cư thường trú ít nhất ba nghìn người. Tiêu rồi.

HSK 6
0:03s
nà jiù shuō míng tā duì zhōu biān de dì xíng jiào shú xīĐiều đó chứng tỏ hắn khá quen địa hình xung quanh.

HSK 6
0:03s
dàn zhì shǎo yě jīng cháng wǎng lái cǐ chùnhưng ít nhất cũng thường xuyên qua lại nơi này.

HSK 6
0:03s
nà xián yí rén huì bú huì bèi jīng rǎo le rán hòu táo pǎovậy nghi phạm có bị kinh động không, rồi bỏ chạy?









