Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 抱一下 - 你少自作多情" (- bào yī xià - nǐ shǎo zì zuò duō qíng) trong hội thoại tiếng Trung

- 抱一下 - 你少自作多情

- bào yī xià - nǐ shǎo zì zuò duō qíng

- Ôm cái nào. - Bố bớt tưởng bở đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:41
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1幺儿 爸没白养你yāo ér bà méi bái yǎng nǐCon gái. Bố không uổng công nuôi con.
2- 抱一下 - 你少自作多情- bào yī xià - nǐ shǎo zì zuò duō qíng- Ôm cái nào. - Bố bớt tưởng bở đi.
3我不跟我妈走 跟你一毛钱关系都没有wǒ bù gēn wǒ mā zǒu gēn nǐ yī máo qián guān xì dōu méi yǒuCon không đi với mẹ con không liên quan gì đến bố hết.

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 1 of 4)
地下网吧啊 都给我打起精神来
HSK 5
0:03s
dì xià wǎng ba a dōu gěi wǒ dǎ qǐ jīng shén láiQuán net ngầm nhé. Tất cả xốc lại tinh thần cho tôi!
何叔 我就是个帮忙的 你救救我
HSK 7
0:03s
hé shū wǒ jiù shì gè bāng máng de nǐ jiù jiù wǒChú Hà. Tôi giúp đỡ thôi mà. Chú cứu tôi với. Cứu tôi.
你属于无关人员 赶快回家歇着去
HSK 6
0:03s
nǐ shǔ yú wú guān rén yuán gǎn kuài huí jiā xiē zhe qùAnh không phận sự, mau về nhà nghỉ ngơi đi.
这里是办案现场 别吵了 你是哪头的?
HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì bàn àn xiàn chǎng bié chǎo le nǐ shì nǎ tóu de ?Đây là hiện trường phá án. Đừng gây ồn. Con đứng về phe ai?
- 管不管嘛你们? - 找派出所 我们是刑警队
HSK 6
0:03s
- guǎn bù guǎn ma nǐ men ? - zhǎo pài chū suǒ wǒ men shì xíng jǐng duì- Các anh có xử lý không? - Lên đồn ấy. Chúng tôi là đội hình sự.
一个螺丝钉也不许放过 听到没有?
HSK 7
0:03s
yí gè luó sī dīng yě bù xǔ fàng guò tīng dào méi yǒu ?kiểm tra từng ngóc ngách một, không được bỏ qua một con ốc nào. Nghe thấy chưa?
警察同志 你冤枉我
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì nǐ yuān wǎng wǒAnh cảnh sát. Anh vu oan cho tôi.
- 我是冤枉的 警察同志 - 郑重
HSK 7
0:03s
- wǒ shì yuān wǎng de jǐng chá tóng zhì - zhèng zhòng- Tôi bị oan. Anh cảnh sát ơi. - Trịnh Trọng.
没你事了 送你爸回家吧 开车
HSK 2
0:03s
méi nǐ shì le sòng nǐ bà huí jiā ba kāi chēCháu hết việc rồi. Đưa bố về nhà đi. Lái xe.
你还好意思提冉队
HSK 4
0:03s
nǐ hái hǎo yì si tí rǎn duìAnh còn mặt mũi nhắc cậu ấy ư?
当年… 当年要不是你拖冉队的后腿
HSK 6
0:03s
dāng nián … dāng nián yào bú shì nǐ tuō rǎn duì de hòu tuǐNếu năm xưa… năm xưa anh không làm vướng chân cậu ấy,
非要把这一家老小往他身上挂 冉队能出事吗?
HSK 4
0:03s
fēi yào bǎ zhè yī jiā lǎo xiǎo wǎng tā shēn shàng guà rǎn duì néng chū shì ma ?bắt cậu ấy gánh cả già trẻ lớn bé trong nhà, - sao cậu ấy lại gặp nạn? - Sao?
拿冉队的名义天天从这儿刷存在感啊
HSK 7
0:03s
ná rǎn duì de míng yì tiān tiān cóng zhè ér shuā cún zài gǎn aCòn dám mượn danh cậu ấy, suốt ngày lượn lờ thể hiện.
- 你说什么? - 怎么回事? 拦不住了
HSK 6
0:03s
- nǐ shuō shén me ? - zěn me huí shì ? lán bú zhù le- Anh nói gì? - Chuyện gì đấy? Không cản nổi.
老子培训了那么大半天 你听到狗肚子里去了
HSK 5
0:03s
lǎo zi péi xùn le nà me dà bàn tiān nǐ tīng dào gǒu dǔ zi lǐ qù leÔng đây huấn luyện mãi mà cậu nghe như nước đổ lá khoai thế à?
捡到业主遗落的数码相机 怎么不晓得上交呢?
HSK 7
0:03s
jiǎn dào yè zhǔ yí luò de shù mǎ xiàng jī zěn me bù xiǎo de shàng jiāo ne ?nhặt được máy ảnh cư dân làm rơi mà sao không biết nộp lên?
那警察办案都是这个样子做的 闭嘴
HSK 4
0:03s
nà jǐng chá bàn àn dōu shì zhè ge yàng zi zuò de bì zuǐCảnh sát đánh án đều làm thế. Im miệng.
莫忘了元龙里谁是你们老大
HSK 7
0:03s
mò wàng le yuán lóng lǐ shuí shì nǐ men lǎo dàĐừng quên ai mới là sếp của các cậu ở Nguyên Long Lý.
冉警官 大驾光临哦
HSK 5
0:03s
rǎn jǐng guān dà jià guāng lín óCảnh sát Nhiễm. Nể mặt đến thăm, có dặn dò gì à?
拿去 随便用
HSK 4
0:03s
ná qù suí biàn yòngLấy đi. Cứ dùng thoải mái.