Cách dùng "漂洋过海了三个月" (piāo yáng guò hǎi le sān gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung
漂洋过海了三个月
vượt biển trôi nổi ba tháng trời
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
21:00
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个机器呢 当时就在海上 漂啊 | zhè ge jī qì ne dāng shí jiù zài hǎi shàng piāo a | Cái máy này này, hồi đó nó đang ở trên biển trôi lênh đênh |
| 2▶ | 漂洋过海了三个月 | piāo yáng guò hǎi le sān gè yuè | vượt biển trôi nổi ba tháng trời |
| 3 | 就就 停在了深圳港 那当时 厂家的资金就断了 | jiù jiù tíng zài le shēn zhèn gǎng nà dāng shí chǎng jiā de zī jīn jiù duàn le | rồi rồi, dừng lại ở cảng Thâm Quyến. Thế hồi đó nhà máy hết vốn rồi, |
More Clips From Episode
Total 33 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
zuò zhě tāo tāo bù jué ma jiù zhè me diǎn tāo tāo bù juéTác giả Thao Thao Bất Tuyệt mà Có tí thế này, thao thao bất tuyệt

HSK 6
0:03s
gé mìng gōng zuò bù fēn guì jiàn guó jiā dà shì shì xīn wénCông việc cách mạng không phân sang hèn Việc lớn quốc gia là tin tức

HSK 4
0:03s
yǐ hòu nǐ yào yǒu shén me wèn tí nǐ jiù zhí jiē wèn wǒ bié bù hǎo yì sīSau này cô có vấn đề gì Cứ hỏi thẳng tôi Đừng ngại

HSK 4
0:03s
nǐ bié wù huì le wǒ men shì guò lái bāng nǐ bān huò de nǐ kànÔng đừng hiểu lầm Chúng tôi tới giúp ông chuyển hàng Ông xem này

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo gān jìng néng chī kǔ yào jià yě bù gāoTay chân sạch sẽ, chịu khó được Giá cả cũng không cao

HSK 7
0:03s
nà zhè yàng de rén yòu hé bì zài yì qǐ ne nǐ shuō duì baThì người như vậy cần gì phải ở bên nhau? Chị nói có đúng không?

HSK 2
0:03s
zǒu shén me zǒu a méi kàn wǒ máng zhe ne zhì qiáng lái le nǎi nǎi hǎoĐi đâu mà đi Không thấy tôi đang bận sao Chí Cường đến rồi Cháu chào bà ạ

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ měi tiān hú zhè ge wǎn duō lèi a ér qiě zài shuō leBà xem cháu ngày nào cũng hồ cái bát này mệt lắm Vả lại nữa

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge káng huó nà jiù shì chī qīng chūn fànCòn việc vác đồ này chính là ăn cơm thời trẻ

HSK 6
0:03s
chàng gē chàng zhè me nán tīng bú yào chàng le dǎ diàn huà dōu tīng bù qīng leHát bài hát khó nghe thế Đừng hát nữa Gọi điện thoại còn không nghe rõ nữa

HSK 5
0:03s
duì le nǐ gǎn jǐn bǎ nà hé tóng ná lái wǒ hái shì zài duì duì baÀ phải rồi, con mau đem cái hợp đồng kia lại đây Con vẫn phải đối chiếu lại

HSK 2
0:03s
wèn nǐ le ma nǐ zhī bù zhī dào wǒ jiù wèn nǐ zhī bù zhī dàoCó hỏi con đâu? Con có biết không? Tôi chỉ hỏi con biết hay không

HSK 4
0:03s
nà zán men zhuàn le yī dà biàn yí nà shì wǒ tīng míng bái le shì baThế là mình hốt được món hời lớn. Đúng thế. Tôi nghe hiểu rồi, đúng không?

HSK 4
0:03s
zhuàn le yī dà biàn yí wǒ shēn zài fú zhōng bù zhī fú akiếm được món hời lớn. Tôi sống trong phúc mà không biết phúc.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu lèng zhe gàn má bāng bāng wǔ gē lái lái lái bāng wǔ gē bānĐứng ngây ra làm gì? Giúp Ngũ ca đi. Lại đây, giúp Ngũ ca chuyển đồ.

HSK 6
0:03s
yǐ qián de shì qíng shuí shuō dé qīng a wǒ hái shuō zhè lǐ yǐ qiánChuyện xưa ai nói rõ được. Tao còn nói chỗ này xưa.

HSK 5
0:03s
bú yào zài wǒ zhè lǐ gǎo shì qíng dōu bié dǎ leĐừng gây chuyện ở chỗ tao. Đừng đánh nhau nữa.

