Cách dùng "积了德了我跟你说" (jī le dé le wǒ gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

lelegēnshuō

cho nhà họ Hạ rồi, tôi nói cho mà biết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她要是早点死了 这老太婆还没完了 也算你给夏家tā yào shì zǎo diǎn sǐ le zhè lǎo tài pó hái méi wán le yě suàn nǐ gěi xià jiāNó mà chết cho sớm... [Bà già này vẫn chưa thôi nữa.] Cũng coi như cô tích đức
2积了德了我跟你说jī le dé le wǒ gēn nǐ shuōcho nhà họ Hạ rồi, tôi nói cho mà biết.
3死老太婆 你嘴巴干净点 才是给你自己积德sǐ lǎo tài pó nǐ zuǐ bā gān jìng diǎn cái shì gěi nǐ zì jǐ jī déBà già chết tiệt, bà ăn nói lịch sự tí mới là tích đức cho bản thân đấy.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
哪个不嫌你丢人哪
HSK 7
0:03s
nǎ ge bù xián nǐ diū rén nǎcó ai không chê mày mất mặt không?

死老太婆 你嘴巴干净点 才是给你自己积德
HSK 5
0:03s
sǐ lǎo tài pó nǐ zuǐ bā gān jìng diǎn cái shì gěi nǐ zì jǐ jī déBà già chết tiệt, bà ăn nói lịch sự tí mới là tích đức cho bản thân đấy.

看什么热闹呢 你们是当事人吗
HSK 7
0:03s
kàn shén me rè nào ne nǐ men shì dāng shì rén maHóng hớt cái gì? Các người phải người trong cuộc không?

就凭一张张臭嘴 就把脏水往别人身上泼
HSK 6
0:03s
jiù píng yī zhāng zhāng chòu zuǐ jiù bǎ zàng shuǐ wǎng bié rén shēn shàng pōCó mấy cái miệng thối rình đã muốn đổ vạ cho người ta rồi,

还有你 是吧 来来来 再说一次 让我听听
HSK 4
0:03s
hái yǒu nǐ shì ba lái lái lái zài shuō yī cì ràng wǒ tīng tīngvới bà đúng không? Lại đây, lại đây, lại đây, nói lại lần nữa cho tôi nghe nào.

装不下她了 反了 反了 反了 你们这破庙
HSK 7
0:03s
zhuāng bù xià tā le fǎn le fǎn le fǎn le nǐ men zhè pò miàoKhông chứa nổi nó nữa. Phản rồi, phản rồi, phản rồi. Cái nhà sập xệ của mấy người

还真容不下我这个大神 神经病 反了 晓兰
HSK 6
0:03s
hái zhēn róng bù xià wǒ zhè ge dà shén shén jīng bìng fǎn le xiǎo lánkhông chứa nổi người tầm cỡ như tôi thật đấy. Đồ thần kinh. - Phản rồi. - Hiểu Lan.

我去 我去 还不快去追 你 晓兰
HSK 5
0:03s
wǒ qù wǒ qù hái bù kuài qù zhuī nǐ xiǎo lánCon đi, con đi. Không mau đuổi theo đi. Hiểu Lan.

你给我站住 晓兰 别跑了 给我站住 跟我回去吧
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ zhàn zhù xiǎo lán bié pǎo le gěi wǒ zhàn zhù gēn wǒ huí qù baMày đứng lại cho tao. Hiểu Lan, đừng chạy nữa. Đứng lại cho tao. Về với mẹ đi.

金桂 看你往哪儿跑 晓兰 你快点回来
HSK 2
0:03s
jīn guì kàn nǐ wǎng nǎ ér pǎo xiǎo lán nǐ kuài diǎn huí láiKim Quế. Xem mày chạy đi đâu. Hiểu Lan, con mau quay lại đi,

这个小妮子 我看你能跑到哪儿去 老大家媳妇
HSK 6
0:03s
zhè ge xiǎo nī zi wǒ kàn nǐ néng pǎo dào nǎ ér qù lǎo dà jiā xí fùCon ranh này, tao xem mày chạy đường nào. Vợ nhà cả,

你别出工不出力啊 关你什么事啊
HSK 6
0:03s
nǐ bié chū gōng bù chū lì a guān nǐ shén me shì acô làm cho có lệ đấy à? Liên quan gì đến anh,

不好意思 不好意思 我们车坏了 一会儿可能得
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī wǒ men chē huài le yī huì er kě néng déxin lỗi, xin lỗi. Bọn tôi bị hỏng xe, lát nữa chắc phải

跟你奶奶道个歉 就啥事没有了
HSK 4
0:03s
gēn nǐ nǎi nǎi dào gè qiàn jiù shá shì méi yǒu lexin lỗi bà nội con là xong chuyện mà.

你叫谁大娘呢 大哥 大哥 来来来
HSK 1
0:03s
nǐ jiào shuí dà niáng ne dà gē dà gē lái lái láiCậu gọi ai là bác hả? Anh ơi, anh ơi, lại đây, đây, đây.

刘芬 怎么了这是 消消气 消消气 你给我回来
HSK 2
0:03s
liú fēn zěn me le zhè shì xiāo xiāo qì xiāo xiāo qì nǐ gěi wǒ huí láiLưu Phần. Chuyện gì thế này? Nguôi giận, nguôi giận đi. Mày quay lại cho tao.

哥 你咋来了 咋回事啊
HSK 2
0:03s
gē nǐ zǎ lái le zǎ huí shì aAnh, sao anh đến đây? Chuyện gì đấy?

欺负老刘家没人是不是 你别嚷嚷了 这么多人
HSK 7
0:03s
qī fù lǎo liú jiā méi rén shì bú shì nǐ bié rāng rang le zhè me duō rénBắt nạt nhà họ Lưu bọn tôi không có ai đúng không? Anh đừng ầm ĩ nữa, bao nhiêu người kìa.

我弄死你们俩 我告诉你 这是老夏家的事
HSK 4
0:03s
wǒ nòng sǐ nǐ men liǎ wǒ gào sù nǐ zhè shì lǎo xià jiā de shìTôi giết hai người. Tôi nói anh biết, đây là chuyện nhà họ Hạ,

还轮不到你刘勇说话 和气生财嘛
HSK 6
0:03s
hái lún bú dào nǐ liú yǒng shuō huà hé qì shēng cái machưa đến lượt Lưu Dũng anh quyết định. Dĩ hòa vi quý mà.