Cách dùng "该不会是我那位堂姐吧" (gāi bú huì shì wǒ nà wèi táng jiě ba) trong hội thoại tiếng Trung
该不会是我那位堂姐吧
chắc không phải đường tỷ của con chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:36
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来来来 我来 我来 这顾大姑娘 | lái lái lái wǒ lái wǒ lái zhè gù dà gū niáng | Nào, nào, nào, để ta, để ta. Cố đại tiểu thư đó |
| 2▶ | 该不会是我那位堂姐吧 | gāi bú huì shì wǒ nà wèi táng jiě ba | chắc không phải đường tỷ của con chứ? |
| 3 | 你哪个堂姐 | nǐ nǎ ge táng jiě | Đường tỷ nào của ngươi? |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
fú qì què shí shì dà pí qì yě shì zhēn de chòu qián jǐ rìPhúc đúng là rất lớn, nhưng tính tình thì thật sự xấu. Mấy ngày trước

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zán men héng shù yě méi dì fāng qù bù rú jiù qù jì jiādù sao chúng ta cũng không còn nơi nào khác để đi, hay là tới Kỷ gia

HSK 5
0:03s
kàn kàn wǒ zhè wèi sù wèi móu miàn de táng jiě shēng dé rú hé zěn me yàngcoi thử đường tỷ mà con chưa từng gặp mặt sống như thế nào, có được không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái yào láo fán gè wèi suí běn guān qù yíng yī yíng leCoi bộ phải làm phiền các vị theo bổn quan đi nhận thánh chỉ rồi.

HSK 3
0:03s
zhè kě shì lí rù gé jiù yī bù zhī yáo leNhư vậy chỉ thiếu một bước thôi là vào nội các rồi.

HSK 7
0:03s
dà rén yī lù xīn kǔ kè yuàn yǐ bèi xià hái qǐng shāo zuò xiū xīĐại nhân đi đường vất vả, ta đã chuẩn bị khách viện, mời nghỉ ngơi một chút.

HSK 7
0:03s
huí tóu dà rén ruò yǒu shí jiān ràng xiǎo de zuò huí dōng dào zhǔnếu sau này đại nhân có thời gian hãy để tiểu nhân làm người tiếp đón,

HSK 6
0:03s
xú lǎo xiān shēng zhè me gěi miàn ér běn guān yí dìng dào nǐ zhè táng jiěTừ lão tiên sinh nể mặt bổn quan như vậy, - bổn quan chắc chắn tới. - Đường tỷ này của ngươi

HSK 3
0:03s
zhǐ bù dìng nà wèi sān yé yě bù zhī dào shèng zhǐ huì tū rán lái baNói không chừng vị Tam gia đó cũng không biết thánh chỉ lại tới bất ngờ đâu.

HSK 5
0:03s
tā nà me dà gè guān bā bā yào lái cān jiā wǒ de jí jī lǐHắn là quan lớn, nhưng lại muốn tham dự lễ cập kê của ta.








