Cách dùng "这世道多荒唐" (zhè shì dào duō huāng táng) trong hội thoại tiếng Trung
这世道多荒唐
zhè shì dào duō huāng táng
(Thói đời này thật nực cười.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别跟着我了 | bié gēn zhe wǒ le | Đừng đi theo ta. |
| 2▶ | 这世道多荒唐 | zhè shì dào duō huāng táng | (Thói đời này thật nực cười.) |
| 3 | 因为我碍了 他顾德昭的官运 他就能把刚满月的我 | yīn wèi wǒ ài le tā gù dé zhāo de guān yùn tā jiù néng bǎ gāng mǎn yuè de wǒ | (Vì mình cản trở) (con đường làm quan của Cố Đức Chiêu,) (mà ông ta đã bỏ rơi mình khi mình) |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me xiǎo gè rén hái zhēn néng fáng ài lǎo yé de guān yùn neMột đứa con nít thôi, thật sự có thể cản trở con đường làm quan của lão gia sao?

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn bǎ rén bǎng le zhǎo liàng chē sòng zǒu shìMau trói nó lại đi. Tìm chiếc xe đưa nó đi. Dạ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shàng gǎn zhe qiú nǐ diē xīn lǐ biān bù tòng kuàihạ mình đi cầu xin cha con, nên cảm thấy không vui?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ zhè xiē dōu bú zhòng yàoNhưng ta nói con biết, những điều này không quan trọng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn yào bǎ tā jià gěi bié rén nǎ nà wǒ hái bù fàng xīn neNếu thật sự gả nó cho người khác, ta cũng không yên tâm đâu.

HSK 7
0:03s