Cách dùng "那才真是不要脸了" (nà cái zhēn shì bú yào liǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

cáizhēnshìyàoliǎnle

mới là vô liêm sỉ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现在再觍着脸凑上去xiàn zài zài tiǎn zhe liǎn còu shàng qùBây giờ còn mặt dày mà sáp qua đó
2那才真是不要脸了nà cái zhēn shì bú yào liǎn lemới là vô liêm sỉ.
3他要是这么想 还能对你这么好啊tā yào shì zhè me xiǎng hái néng duì nǐ zhè me hǎo aNếu anh ấy nghĩ như vậy thì còn có thể tốt với em như thế này sao?

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 6 of 7)
好啊 那你发给我 我看能不能帮你
HSK 2
0:03s
hǎo a nà nǐ fā gěi wǒ wǒ kàn néng bù néng bāng nǐVâng, vậy anh gửi cho em đi, em xem có thể giúp được không.

每多了解你一点 我就更喜欢你一点
HSK 3
0:03s
měi duō liǎo jiě nǐ yì diǎn wǒ jiù gèng xǐ huān nǐ yì diǎn[mỗi khi hiểu thêm về em] [thì anh càng thích em hơn một chút.]

可 可能有点突然啊 那我再补充一下
HSK 5
0:03s
kě kě néng yǒu diǎn tū rán a nà wǒ zài bǔ chōng yī xiàCó... có lẽ là hơi đột ngột, để anh bổ sung thêm một ít.

学长 你怎么能这样呢
HSK 2
0:03s
xué zhǎng nǐ zěn me néng zhè yàng neĐàn anh, sao anh có thể như thế?

我一直喜欢的是你啊 你别说了
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí xǐ huān de shì nǐ a nǐ bié shuō lengười anh vẫn luôn thích là em. Anh đừng nói nữa,

你这样真的让我很难做 我一直把你当学长
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng zhēn de ràng wǒ hěn nán zuò wǒ yì zhí bǎ nǐ dāng xué zhǎnganh làm vậy khiến em khó xử lắm. Em vẫn luôn xem anh là đàn anh,

不好意思啊 我是不是太突然了
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ shì bú shì tài tū rán lengại quá, có phải anh đột ngột quá rồi không?

看到我身上的 别别别 你别再努力了
HSK 3
0:03s
kàn dào wǒ shēn shàng de bié bié bié nǐ bié zài nǔ lì lenhìn thấy... Không không, anh đừng cố gắng nữa,

你别再找我了 我真的觉得特别不好
HSK 3
0:03s
nǐ bié zài zhǎo wǒ le wǒ zhēn de jué de tè bié bù hǎoAnh đừng tìm em nữa. Em thật sự cảm thấy rất không ổn.

好好好 你快去 我们回家说
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ kuài qù wǒ men huí jiā shuōỪ ừ, cậu đi mau đi. Chúng ta về nhà rồi nói.

预祝你们能幸福美满
HSK 7
0:03s
yù zhù nǐ men néng xìng fú měi mǎn[Chúc hai đứa có thể hạnh phúc mỹ mãn,]

期待着我们 亲如一家的两家人
HSK 5
0:03s
qī dài zhe wǒ men qīn rú yī jiā de liǎng jiā rén[mong chờ hai nhà chúng ta] [thân như một nhà]

您的将来 也会幸福美满的
HSK 7
0:03s
nín de jiāng lái yě huì xìng fú měi mǎn de[Tương lai của bố] [cũng sẽ hạnh phúc mỹ mãn.]

我今天开车来的 要不要顺便带你
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān kāi chē lái de yào bù yào shùn biàn dài nǐHôm nay chị lái xe đến, có muốn tiện thể chở cậu...

怪不得凌霄 这两天看起来 神采飞扬
HSK 7
0:03s
guài bù dé líng xiāo zhè liǎng tiān kàn qǐ lái shén cǎi fēi yángHèn gì trông mấy hôm nay Lăng Tiêu hào hứng phấn khởi.

今天不要了吧 给他一点时间
HSK 1
0:03s
jīn tiān bú yào le ba gěi tā yì diǎn shí jiānHôm nay đừng đi, cho em ấy ít thời gian.

所以说给他点个人空间 别烦他了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shuō gěi tā diǎn gè rén kōng jiān bié fán tā leThế nên mới bảo giành không gian cá nhân cho em ấy đi, đừng làm phiền em ấy nữa.

他不会觉得温暖 他只会觉得 这个世界很吵
HSK 5
0:03s
tā bú huì jué de wēn nuǎn tā zhǐ huì jué de zhè ge shì jiè hěn chǎoEm ấy sẽ không thấy ấm áp đâu, em ấy chỉ sẽ cảm thấy thế giới này ồn ào quá.

可能今天吓到你了 能不能再给我个机会
HSK 3
0:03s
kě néng jīn tiān xià dào nǐ le néng bù néng zài gěi wǒ gè jī huì[Có thể hôm nay đã hù dọa em rồi,] [có thể cho anh thêm một cơ hội không?]

以我的经验来说 这事藏不住
HSK 5
0:03s
yǐ wǒ de jīng yàn lái shuō zhè shì cáng bú zhùVới kinh nghiệm của mình thì chẳng thể giấu được chuyện này đâu.