Cách dùng "我在这儿都没办法混了" (wǒ zài zhè ér dōu méi bàn fǎ hùn le) trong hội thoại tiếng Trung

zàizhèérdōuméibànhùnle

Tôi không thể làm ăn gì ở đây được nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:06
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有意思吗yǒu yì si macó biết xấu hổ không?
2我在这儿都没办法混了wǒ zài zhè ér dōu méi bàn fǎ hùn leTôi không thể làm ăn gì ở đây được nữa.
3第一dì yīThứ nhất,

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 3 of 7)
大家都来看 这儿有只狐狸精
HSK 1
0:03s
dà jiā dōu lái kàn zhè ér yǒu zhǐ hú lí jīngMọi người lại đây mà xem, chỗ này có một con hồ ly tinh này.

你在这儿干什么 你还护着她你 有事回家说
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shén me nǐ hái hù zhe tā nǐ yǒu shì huí jiā shuōEm ở đây làm gì? Anh còn bảo vệ nó! Có việc thì về nhà mà nói,

大家都在看你的笑话
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu zài kàn nǐ de xiào huàMọi người đều đang cười nhạo cô kìa,

我没答应跟你在一起
HSK 4
0:03s
wǒ méi dā yìng gēn nǐ zài yì qǐtôi không có đồng ý sẽ ở bên anh.

你从来都没有说过 你有老婆
HSK 5
0:03s
nǐ cóng lái dōu méi yǒu shuō guò nǐ yǒu lǎo póanh chưa từng nói anh có vợ.

我有儿子要养的
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu ér zi yào yǎng deTôi phải nuôi con trai,

你呢 就不用工作了
HSK 3
0:03s
nǐ ne jiù bù yòng gōng zuò lecô không cần làm việc nữa,

你被开除了 拿上你的工资给我滚
HSK 7
0:03s
nǐ bèi kāi chú le ná shàng nǐ de gōng zī gěi wǒ gǔnCô bị đuổi việc rồi! Cầm tiền lương của mình rồi cút đi cho tôi!

你这个情况啊 影响太不好了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge qíng kuàng a yǐng xiǎng tài bù hǎo leTình huống của cô ảnh hưởng không tốt chút nào.

你收拾一下东西 尽快搬家吧
HSK 5
0:03s
nǐ shōu shí yī xià dōng xī jǐn kuài bān jiā baCô thu dọn đồ đạc nhanh nhanh dọn nhà đi.

可哪想到 你当人家第三者呀
HSK 6
0:03s
kě nǎ xiǎng dào nǐ dāng rén jiā dì sān zhě yanhưng ai mà ngờ cô lại là người thứ ba của kẻ khác.

你说你人长得这么漂亮 什么样的男人找不着
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ rén zhǎng dé zhè me piào liàng shén me yàng de nán rén zhǎo bù zheCô trông xinh đẹp như thế đàn ông nào mà chẳng tìm được.

人哪 是要走走正道的
HSK 1
0:03s
rén nǎ shì yào zǒu zǒu zhèng dào deNgười thì phải đi con đường đúng đắn,

说把我丢下 对我们两个人都好
HSK 3
0:03s
shuō bǎ wǒ diū xià duì wǒ men liǎng gè rén dōu hǎonói rằng vứt bỏ anh là điều tốt với cả hai.

却发现原因是什么 一点都不重要
HSK 4
0:03s
què fā xiàn yuán yīn shì shén me yì diǎn dōu bú zhòng yàothì lại phát hiện nguyên nhân là gì cũng chẳng quan trọng.

因为就算你知道原因 你也没有办法改变结果
HSK 6
0:03s
yīn wèi jiù suàn nǐ zhī dào yuán yīn nǐ yě méi yǒu bàn fǎ gǎi biàn jié guǒBởi vì cho dù em biết được nguyên nhân em cũng chẳng thể nào thay đổi được kết quả.

她甚至从来没有后悔过 把我丢下这件事情
HSK 4
0:03s
tā shèn zhì cóng lái méi yǒu hòu huǐ guò bǎ wǒ diū xià zhè jiàn shì qíngthậm chí bà ấy chưa từng hối hận đã vứt bỏ anh.

活不下去的时候 那就不能算是个人了
HSK 6
0:03s
huó bù xià qù de shí hòu nà jiù bù néng suàn shì gè rén lekhông thể sống tiếp được nữa thì không thể xem như là người nữa rồi.

怎么就不能算人了呢
HSK 4
0:03s
zěn me jiù bù néng suàn rén le neSao không thể xem như là người nữa?

像狗一样 去垃圾桶里翻东西吃
HSK 5
0:03s
xiàng gǒu yī yàng qù lā jī tǒng lǐ fān dōng xī chīđến thùng rác lục đồ ăn như một con cún.