Cách dùng "学长 不好意思 我开会来晚了" (xué zhǎng bù hǎo yì sī wǒ kāi huì lái wǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
学长 不好意思 我开会来晚了
Đàn anh. Ngại quá, em bận họp nên đến muộn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
32:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | [海潮面馆] | [ hǎi cháo miàn guǎn ] | [Quán mì Hải Triều] |
| 2▶ | 学长 不好意思 我开会来晚了 | xué zhǎng bù hǎo yì sī wǒ kāi huì lái wǎn le | Đàn anh. Ngại quá, em bận họp nên đến muộn. |
| 3 | 没关系 我也没等多久 坐 坐吧 好 | méi guān xì wǒ yě méi děng duō jiǔ zuò zuò ba hǎo | Không sao, anh cũng chưa đợi lâu. Ngồi... ngồi đi. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
chèn tā xīn qíng hǎo bǎ zhè shì shuō le gǎn jǐn fān piānNhân lúc cậu ấy vui thì nói đi, mau mau cho qua chuyện.

HSK 7
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng tài kǒng bù le bié bié bié zǒu zǒu zǒuKhông được, đáng sợ lắm. Đừng mà! Đi thôi!