Cách dùng "有什么事不能说一声" (yǒu shén me shì bù néng shuō yī shēng) trong hội thoại tiếng Trung
有什么事不能说一声
Có chuyện gì không thể nói một tiếng à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 脏兮兮的 来 穿上 大晚上怎么回事啊 | zàng xī xī de lái chuān shàng dà wǎn shàng zěn me huí shì a | Bẩn quá. Nào, mang vào. Nửa đêm nửa hôm có chuyện gì thế? |
| 2▶ | 有什么事不能说一声 | yǒu shén me shì bù néng shuō yī shēng | Có chuyện gì không thể nói một tiếng à? |
| 3 | 小哥 脖子 | xiǎo gē bó zi | Anh nhỏ, cổ... |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shì yī bèi zi dōu bù kě néng guò qù dethì đây là chuyện suốt đời không thể nào cho qua được.

HSK 7
0:03s
shén me nǐ dōu wǎng yī xiàn chōng nà bù xíngcái gì anh cũng xông pha lên trước. Thế thì không được.

HSK 6
0:03s
zhè rén jiā yě xǔ jiù hǎo liǎng tiān jiù bēng le neHai đứa nó có lẽ mới quen vài hôm đã tan rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ bù tóng yì néng zěn me zhe nǐ hái néng bǎng shàng tā men liǎAnh không đồng ý thì sao chứ? Anh có thể trói hai đứa nó

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ bù néng ràng wǒ guī nǚ shòu pó po qìDù sao thì tôi không thể để con gái mình bị mẹ chồng trút giận.

HSK 4
0:03s
yǒu zhè me dāng mā de ma duō shǎo nián leCó người làm mẹ nào như thế không? Bao nhiêu năm rồi?

HSK 3
0:03s
xué zhǎng bù hǎo yì sī wǒ kāi huì lái wǎn leĐàn anh. Ngại quá, em bận họp nên đến muộn.

HSK 1
0:03s
méi guān xì wǒ yě méi děng duō jiǔ zuò zuò ba hǎoKhông sao, anh cũng chưa đợi lâu. Ngồi... ngồi đi. Vâng.








