Cách dùng "预祝你们能幸福美满" (yù zhù nǐ men néng xìng fú měi mǎn) trong hội thoại tiếng Trung
预祝你们能幸福美满
[Chúc hai đứa có thể hạnh phúc mỹ mãn,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
36:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也非常支持你们 | yě fēi cháng zhī chí nǐ men | [và cũng cực kỳ ủng hộ con.] |
| 2▶ | 预祝你们能幸福美满 | yù zhù nǐ men néng xìng fú měi mǎn | [Chúc hai đứa có thể hạnh phúc mỹ mãn,] |
| 3 | 期待着我们 亲如一家的两家人 | qī dài zhe wǒ men qīn rú yī jiā de liǎng jiā rén | [mong chờ hai nhà chúng ta] [thân như một nhà] |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ bǐ nǐ wěn nǐ wàng le shàng cì qiè dào de shí hòu leCon chắc hơn bố nữa đấy. Con quên đợt trước bị cắt trúng rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me dōu bú huì yòu lái le yòu láithì bố chẳng biết làm gì cả. Lại nữa rồi, lại nữa rồi.

HSK 7
0:03s
hěn duō shì qíng bù néng zǒng ràng nǐ men cāo xīncó rất nhiều chuyện không thể cứ để hai người nhọc lòng mãi.

HSK 4
0:03s













