Cách dùng "预祝你们能幸福美满" (yù zhù nǐ men néng xìng fú měi mǎn) trong hội thoại tiếng Trung

zhùmennéngxìngměimǎn

[Chúc hai đứa có thể hạnh phúc mỹ mãn,]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
36:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也非常支持你们yě fēi cháng zhī chí nǐ men[và cũng cực kỳ ủng hộ con.]
2预祝你们能幸福美满yù zhù nǐ men néng xìng fú měi mǎn[Chúc hai đứa có thể hạnh phúc mỹ mãn,]
3期待着我们 亲如一家的两家人qī dài zhe wǒ men qīn rú yī jiā de liǎng jiā rén[mong chờ hai nhà chúng ta] [thân như một nhà]

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
他要是这么想 还能对你这么好啊
HSK 4
0:03s
tā yào shì zhè me xiǎng hái néng duì nǐ zhè me hǎo aNếu anh ấy nghĩ như vậy thì còn có thể tốt với em như thế này sao?

我一个无关紧要的人
HSK 7
0:03s
wǒ yí gè wú guān jǐn yào de rénMột người râu ria như em

跟人家说这些事干什么
HSK 6
0:03s
gēn rén jiā shuō zhè xiē shì gàn shén menói mấy chuyện này cho người ta làm chi?

这事情 都过去这么多年了
HSK 2
0:03s
zhè shì qíng dōu guò qù zhè me duō nián lechuyện này đã trôi qua nhiều năm vậy rồi.

是一辈子 都不可能过去的
HSK 6
0:03s
shì yī bèi zi dōu bù kě néng guò qù dethì đây là chuyện suốt đời không thể nào cho qua được.

帮我把茶拿过来 好嘞
HSK 3
0:03s
bāng wǒ bǎ chá ná guò lái hǎo leiLấy trà qua đây giúp chú đi. Vâng.

什么你都往一线冲 那不行
HSK 7
0:03s
shén me nǐ dōu wǎng yī xiàn chōng nà bù xíngcái gì anh cũng xông pha lên trước. Thế thì không được.

咱们今后是亲上加亲
HSK 5
0:03s
zán men jīn hòu shì qīn shàng jiā qīnTừ nay về sau chúng ta thân càng thêm thân.

不 你先别高兴得太早
HSK 3
0:03s
bù nǐ xiān bié gāo xìng dé tài zǎoKhông, anh khoan mừng sớm.

这人家也许就好两天 就崩了呢
HSK 6
0:03s
zhè rén jiā yě xǔ jiù hǎo liǎng tiān jiù bēng le neHai đứa nó có lẽ mới quen vài hôm đã tan rồi.

你不同意能怎么着 你还能绑上他们俩
HSK 4
0:03s
nǐ bù tóng yì néng zěn me zhe nǐ hái néng bǎng shàng tā men liǎAnh không đồng ý thì sao chứ? Anh có thể trói hai đứa nó

凌霄我是一百个满意
HSK 3
0:03s
líng xiāo wǒ shì yì bǎi gè mǎn yìTôi hài lòng 100% với Lăng Tiêu,

她在新加坡呢 天高皇帝远
HSK 1
0:03s
tā zài xīn jiā pō ne tiān gāo huáng dì yuǎnCô ấy ở Singapore mà, trời cao hoàng đế xa,

反正我不能让我闺女 受婆婆气
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ bù néng ràng wǒ guī nǚ shòu pó po qìDù sao thì tôi không thể để con gái mình bị mẹ chồng trút giận.

不能够 你想太多了
HSK 4
0:03s
bù néng gòu nǐ xiǎng tài duō leKhông thể nào, anh nghĩ nhiều rồi.

为什么得先跟你说啊
HSK 3
0:03s
wèi shén me dé xiān gēn nǐ shuō athì tại sao lại nói với anh trước?

为什么叫父爱如山
HSK 5
0:03s
wèi shén me jiào fù ài rú shāntại sao lại gọi là "tình cha như núi"?

好笑好笑 好好笑
HSK 4
0:03s
hǎo xiào hǎo xiào hǎo hǎo xiàoBuồn cười, buồn cười.

有这么当妈的吗 多少年了
HSK 4
0:03s
yǒu zhè me dāng mā de ma duō shǎo nián leCó người làm mẹ nào như thế không? Bao nhiêu năm rồi?

学长 不好意思 我开会来晚了
HSK 3
0:03s
xué zhǎng bù hǎo yì sī wǒ kāi huì lái wǎn leĐàn anh. Ngại quá, em bận họp nên đến muộn.