Cách dùng "怎么能变成这样呢" (zěn me néng biàn chéng zhè yàng ne) trong hội thoại tiếng Trung
怎么能变成这样呢
sao có thể thành ra nông nỗi này?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真想不通 | zhēn xiǎng bù tōng | Thật sự không suy nghĩ thông suốt được, |
| 2▶ | 怎么能变成这样呢 | zěn me néng biàn chéng zhè yàng ne | sao có thể thành ra nông nỗi này? |
| 3 | 你能不能给个其他反应 | nǐ néng bù néng gěi gè qí tā fǎn yìng | Bà có thể có phản ứng nào khác không? |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shén me nǐ hái hù zhe tā nǐ yǒu shì huí jiā shuōEm ở đây làm gì? Anh còn bảo vệ nó! Có việc thì về nhà mà nói,

HSK 7
0:03s
nǐ bèi kāi chú le ná shàng nǐ de gōng zī gěi wǒ gǔnCô bị đuổi việc rồi! Cầm tiền lương của mình rồi cút đi cho tôi!

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge qíng kuàng a yǐng xiǎng tài bù hǎo leTình huống của cô ảnh hưởng không tốt chút nào.

HSK 5
0:03s
nǐ shōu shí yī xià dōng xī jǐn kuài bān jiā baCô thu dọn đồ đạc nhanh nhanh dọn nhà đi.

HSK 6
0:03s
kě nǎ xiǎng dào nǐ dāng rén jiā dì sān zhě yanhưng ai mà ngờ cô lại là người thứ ba của kẻ khác.

HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ rén zhǎng dé zhè me piào liàng shén me yàng de nán rén zhǎo bù zheCô trông xinh đẹp như thế đàn ông nào mà chẳng tìm được.

HSK 3
0:03s
shuō bǎ wǒ diū xià duì wǒ men liǎng gè rén dōu hǎonói rằng vứt bỏ anh là điều tốt với cả hai.

HSK 4
0:03s
què fā xiàn yuán yīn shì shén me yì diǎn dōu bú zhòng yàothì lại phát hiện nguyên nhân là gì cũng chẳng quan trọng.

HSK 6
0:03s
yīn wèi jiù suàn nǐ zhī dào yuán yīn nǐ yě méi yǒu bàn fǎ gǎi biàn jié guǒBởi vì cho dù em biết được nguyên nhân em cũng chẳng thể nào thay đổi được kết quả.

HSK 4
0:03s
tā shèn zhì cóng lái méi yǒu hòu huǐ guò bǎ wǒ diū xià zhè jiàn shì qíngthậm chí bà ấy chưa từng hối hận đã vứt bỏ anh.

HSK 6
0:03s
huó bù xià qù de shí hòu nà jiù bù néng suàn shì gè rén lekhông thể sống tiếp được nữa thì không thể xem như là người nữa rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng gǒu yī yàng qù lā jī tǒng lǐ fān dōng xī chīđến thùng rác lục đồ ăn như một con cún.







