Cách dùng "把嘴张大 张开 张开" (bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
把嘴张大 张开 张开
Há miệng to vào Há ra, há ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你俩真牛皮 教个哑巴这唱戏呀 滚一边去 | nǐ liǎ zhēn niú pí jiào gè yǎ ba zhè chàng xì ya gǔn yī biān qù | Hai đứa bây đúng là ghê thật Dạy đứa câm học hát hả Cút đi chỗ khác |
| 2▶ | 把嘴张大 张开 张开 | bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi | Há miệng to vào Há ra, há ra |
| 3 | 喊 胡三元 | hǎn hú sān yuán | Hét lên Hồ Tam Nguyên |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 10 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niàoXếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi,

HSK 4
0:03s
wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe neBát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi!

HSK 6
0:03s
bù xǔ qiàn zhàng nǐ gè lǎo qiú nǐ yòu xiǎng āi juē ne nǐKhông được nợ! Ông Cừu già kia ơi! Lại muốn ăn đòn nữa hả?

HSK 6
0:03s
zǎ ràng nǐ gěi zhuàng qiāng kǒu shàng le ma wù shāng wù shāng mà nà lǎo qiú neSao lại đâm đầu vào họng súng thế không biết! Vạ lây thôi, vạ lây! Chửi lão Cừu đó mà!

HSK 3
0:03s
lái lái lái yī kàn jiù shì nǐ bù dài gè hǎo tóu lái láiNào nào nào! Nhìn là biết mày rồi, chẳng gương mẫu gì cả! Nào nào!

HSK 7
0:03s
bié dǒu ma bié dǒu nòng diǎn féi ròu piàn ziĐừng run! Đừng run! Lấy mấy miếng thịt mỡ đi.

HSK 3
0:03s
chàng xì zhè wǎn fàn a bú shì shéi dōu néng chī deCái nghề hát xướng này Không phải ai cũng sống được

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chuān shàng zhǔ jué de yī fú zhàn dào wǔ tái zhōng jiānMà mặc được trang phục nhân vật chính Đứng vào giữa sân khấu

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge mǐ lán ne jiù méi yǒu chàng zhǔ jué de mìng hé běn shìCòn Mi Lan kia Thì không có cái số lẫn cái tài hát vai chính







