Cách dùng "把嘴张大 张开 张开" (bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

zuǐzhāng zhāngkāi zhāngkāi

Há miệng to vào Há ra, há ra

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你俩真牛皮 教个哑巴这唱戏呀 滚一边去nǐ liǎ zhēn niú pí jiào gè yǎ ba zhè chàng xì ya gǔn yī biān qùHai đứa bây đúng là ghê thật Dạy đứa câm học hát hả Cút đi chỗ khác
2把嘴张大 张开 张开bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāiHá miệng to vào Há ra, há ra
3喊 胡三元hǎn hú sān yuánHét lên Hồ Tam Nguyên

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
那晚上这鼓让我敲吧
HSK 5
0:03s
nà wǎn shàng zhè gǔ ràng wǒ qiāo baVậy tối nay trống để tôi đánh nhé

黄主任 你说咋样
HSK 6
0:03s
huáng zhǔ rèn nǐ shuō zǎ yàngHoàng chủ nhiệm, ông nói thế nào?

何大锤敲的鼓是乱的
HSK 5
0:03s
hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn deHà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên

他要敲鼓 我唱不了
HSK 1
0:03s
tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎohắn mà đánh thì tôi hát không được.

今天带你从剧场的正门走
HSK 5
0:03s
jīn tiān dài nǐ cóng jù chǎng de zhèng mén zǒuHôm nay tao dẫn mày đi qua cổng chính nhà hát

我这无缘无故地 现在戏都唱不了了 你等着
HSK 5
0:03s
wǒ zhè wú yuán wú gù dì xiàn zài xì dōu chàng bù liǎo le nǐ děng zheTôi chẳng có lý do gì mà giờ lại không được hát nữa. Mày chờ đó.