Cách dùng "唱给谁都行 鬼都行" (chàng gěi shéi dōu xíng guǐ dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung
唱给谁都行 鬼都行
chàng gěi shéi dōu xíng guǐ dōu xíng
Hát cho ai cũng được, ma cũng được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只要能站在舞台中间 | zhǐ yào néng zhàn zài wǔ tái zhōng jiān | Chỉ cần được đứng giữa sân khấu |
| 2▶ | 唱给谁都行 鬼都行 | chàng gěi shéi dōu xíng guǐ dōu xíng | Hát cho ai cũng được, ma cũng được |
| 3 | 我这腿伤了 我拿点紫药水涂一下 怕感染了 | wǒ zhè tuǐ shāng le wǒ ná diǎn zǐ yào shuǐ tú yī xià pà gǎn rǎn le | Chân tao bị thương rồi Tao lấy ít thuốc tím bôi vào Sợ bị nhiễm trùng |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s