Cách dùng "吃素的也喊 吃荤的也喊" (chī sù de yě hǎn chī hūn de yě hǎn) trong hội thoại tiếng Trung

chīdehǎn chīhūndehǎn

Người ăn chay cũng kêu Người ăn mặn cũng kêu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1碗里没肉 这帮𪨊乱喊叫了嘛wǎn lǐ méi ròu zhè bāng sóng luàn hǎn jiào le maTrong bát chẳng có thịt Cái bọn này cứ kêu réo loạn cả lên
2吃素的也喊 吃荤的也喊chī sù de yě hǎn chī hūn de yě hǎnNgười ăn chay cũng kêu Người ăn mặn cũng kêu
3人 心里边就没有够的时候 够不够 那人不够嘛rén xīn lǐ biān jiù méi yǒu gòu de shí hòu gòu bù gòu nà rén bù gòu maCon người trong lòng chẳng bao giờ biết đủ Đủ hay không đủ, người thì thiếu rồi

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 6 of 12)
先回避一下 我跟领导有些事情商量
HSK 7
0:03s
xiān huí bì yī xià wǒ gēn lǐng dǎo yǒu xiē shì qíng shāng liángNé ra một chút đi Tao có chuyện cần bàn với lãnh đạo

来 赶紧 赶紧 有啥事吗 有事呢 有事 对对对
HSK 4
0:03s
lái gǎn jǐn gǎn jǐn yǒu shá shì ma yǒu shì ne yǒu shì duì duì duìNào, mau lên, mau lên Có chuyện gì vậy Có chuyện đây, có chuyện Đúng đúng đúng

截止到现在 咱团报名了三百多个娃
HSK 6
0:03s
jié zhǐ dào xiàn zài zán tuán bào míng le sān bǎi duō gè wáTính đến thời điểm này Đoàn mình có hơn 300 đứa đăng ký

咱团只收三十个 百里挑一
HSK 5
0:03s
zán tuán zhǐ shōu sān shí gè bǎi lǐ tiāo yīMà chỉ nhận 30 đứa thôi Chọn một trong trăm đứa

上面各路神仙 打招呼的 那递条子的
HSK 7
0:03s
shàng miàn gè lù shén xiān dǎ zhāo hū de nà dì tiáo zi deTrên kia đủ các kiểu người Kẻ gửi lời, người dúi giấy tờ

那都不够分嘛 老朱 这点面子都不给我
HSK 6
0:03s
nà dōu bù gòu fēn ma lǎo zhū zhè diǎn miàn zi dōu bù gěi wǒChia cũng chẳng đủ đâu Lão Chu ơi, chút mặt mũi này cũng không cho tôi à

这娃啥家庭成分啊
HSK 5
0:03s
zhè wá shá jiā tíng chéng fèn aĐứa nhỏ này thành phần gia đình là gì?

这昨天刚来 一路上颠簸的 娃又晕车
HSK 7
0:03s
zhè zuó tiān gāng lái yī lù shàng diān bǒ de wá yòu yùn chēHôm qua mới đến, đường đi xóc lắm Đứa nhỏ lại say xe

你放心 不是个哑巴
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn bú shì gè yǎ baYên tâm đi, không phải câm đâu

那三百多个娃没一个是哑巴
HSK 1
0:03s
nà sān bǎi duō gè wá méi yí gè shì yǎ baHơn 300 đứa kia cũng chẳng đứa nào câm cả

不先得照顾自己的娃呢
HSK 3
0:03s
bù xiān dé zhào gù zì jǐ de wá neChẳng phải phải lo cho con cái mình trước sao

为啥 匿名信造成了很坏的影响
HSK 5
0:03s
wèi shá nì míng xìn zào chéng le hěn huài de yǐng xiǎngTại sao vậy? Lá thư nặc danh đó gây ảnh hưởng rất xấu

花彩香不适合做考官了
HSK 4
0:03s
huā cǎi xiāng bú shì hé zuò kǎo guān leHoa Thái Hương không còn phù hợp làm giám khảo nữa

那花彩香是不是无辜的
HSK 7
0:03s
nà huā cǎi xiāng shì bú shì wú gū deVậy Hoa Thái Hương có vô tội không?

要求考官又红又专嘛 我不红专
HSK 6
0:03s
yāo qiú kǎo guān yòu hóng yòu zhuān ma wǒ bù hóng zhuānGiám khảo phải vừa hồng vừa chuyên mà Tôi không đủ hồng chuyên

你是啥专你说了不算嘛 我说了也不算
HSK 6
0:03s
nǐ shì shá zhuān nǐ shuō le bù suàn ma wǒ shuō le yě bù suànAnh có chuyên hay không thì anh không tự quyết được đâu Tôi nói cũng chẳng tính

你是娃她舅 你当考官 你觉得合适吗
HSK 4
0:03s
nǐ shì wá tā jiù nǐ dāng kǎo guān nǐ jué de hé shì maAnh là cậu của đứa nhỏ, anh làm giám khảo Anh thấy có hợp lý không?

那有啥不合适的嘛 我
HSK 6
0:03s
nà yǒu shá bù hé shì de ma wǒCó gì không hợp lý chứ, tôi...

来来来 先给娃把名报上
HSK 7
0:03s
lái lái lái xiān gěi wá bǎ míng bào shàngNào nào nào Đăng tên cho con trước đã

你放心 一定让你考上
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn yí dìng ràng nǐ kǎo shàngYên tâm đi, thế nào cũng đậu thôi