Cách dùng "发了工资给你呢" (fā le gōng zī gěi nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung
发了工资给你呢
Lương phát rồi sẽ trả mày
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在食堂吃饭要交钱交粮票嘞 你记你那本本上 | zài shí táng chī fàn yào jiāo qián jiāo liáng piào lei nǐ jì nǐ nà běn běn shàng | Ăn nhà bếp phải đóng tiền đóng phiếu gạo đó Mày ghi vào sổ của mày đi |
| 2▶ | 发了工资给你呢 | fā le gōng zī gěi nǐ ne | Lương phát rồi sẽ trả mày |
| 3 | 按成人的定量交啊 为啥呢 那多大个娃才 | àn chéng rén de dìng liàng jiāo a wèi shá ne nà duō dà gè wá cái | Phải đóng theo suất người lớn đó Sao lại vậy Con bé có bao lớn đâu mà |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
jīn tiān dài nǐ cóng jù chǎng de zhèng mén zǒuHôm nay tao dẫn mày đi qua cổng chính nhà hát

HSK 5
0:03s
wǒ zhè wú yuán wú gù dì xiàn zài xì dōu chàng bù liǎo le nǐ děng zheTôi chẳng có lý do gì mà giờ lại không được hát nữa. Mày chờ đó.



