Cách dùng "何大锤敲的鼓是乱的" (hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn de) trong hội thoại tiếng Trung

chuíqiāodeshìluànde

Hà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
42:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那货能让我敲 我比他敲的差哪儿了 差到哪儿了nà huò néng ràng wǒ qiāo wǒ bǐ tā qiāo de chà nǎ ér le chà dào nǎ ér leThằng đó chịu cho tôi đánh không chứ? Tôi đánh tệ hơn hắn chỗ nào? Kém chỗ nào cơ chứ?
2何大锤敲的鼓是乱的hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn deHà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên
3他要敲鼓 我唱不了tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎohắn mà đánh thì tôi hát không được.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 10 of 12)
舅刚跟你说这 都听懂了没
HSK 3
0:03s
jiù gāng gēn nǐ shuō zhè dōu tīng dǒng le méiCậu vừa nói với cháu vậy đó, nghe hiểu hết chưa?

再到外头 能开口说话不
HSK 1
0:03s
zài dào wài tou néng kāi kǒu shuō huà bùRa ngoài đó, có chịu mở miệng nói chuyện không?

快走快走 今儿个吃肉呢
HSK 2
0:03s
kuài zǒu kuài zǒu jīn ér gè chī ròu neNhanh lên nhanh lên, hôm nay có thịt đó!

排队 排队 排着呢 排着呢 娃去尿了个尿
HSK 7
0:03s
pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niàoXếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi,

你看把第一名差点都没了
HSK 3
0:03s
nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi lemà suýt mất chỗ đứng đầu hàng rồi đó.

碗都在这儿放着呢 排着呢 排着呢
HSK 4
0:03s
wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe neBát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi!

不许欠账 你个老裘你 又想挨撅呢你
HSK 6
0:03s
bù xǔ qiàn zhàng nǐ gè lǎo qiú nǐ yòu xiǎng āi juē ne nǐKhông được nợ! Ông Cừu già kia ơi! Lại muốn ăn đòn nữa hả?

咋让你给撞枪口上了嘛 误伤 误伤 骂那老裘呢
HSK 6
0:03s
zǎ ràng nǐ gěi zhuàng qiāng kǒu shàng le ma wù shāng wù shāng mà nà lǎo qiú neSao lại đâm đầu vào họng súng thế không biết! Vạ lây thôi, vạ lây! Chửi lão Cừu đó mà!

来来来 一看就是你 不带个好头 来来
HSK 3
0:03s
lái lái lái yī kàn jiù shì nǐ bù dài gè hǎo tóu lái láiNào nào nào! Nhìn là biết mày rồi, chẳng gương mẫu gì cả! Nào nào!

别抖嘛 别抖 弄点肥肉片子
HSK 7
0:03s
bié dǒu ma bié dǒu nòng diǎn féi ròu piàn ziĐừng run! Đừng run! Lấy mấy miếng thịt mỡ đi.

娃开口了 下午教娃唱
HSK 2
0:03s
wá kāi kǒu le xià wǔ jiào wá chàngCon bé mở miệng rồi, chiều nay dạy nó hát đi

没空呢 下午要排练
HSK 6
0:03s
méi kòng ne xià wǔ yào pái liànKhông rảnh, chiều phải tập rồi

唱戏这碗饭啊 不是谁都能吃的
HSK 3
0:03s
chàng xì zhè wǎn fàn a bú shì shéi dōu néng chī deCái nghề hát xướng này Không phải ai cũng sống được

要看老天爷赏你饭碗不
HSK 7
0:03s
yào kàn lǎo tiān yé shǎng nǐ fàn wǎn bùCòn phải xem trời có ban cho cái nghiệp này không

穿上主角的衣服 站到舞台中间
HSK 6
0:03s
chuān shàng zhǔ jué de yī fú zhàn dào wǔ tái zhōng jiānMà mặc được trang phục nhân vật chính Đứng vào giữa sân khấu

这是李铁梅的衣服 我穿的
HSK 1
0:03s
zhè shì lǐ tiě méi de yī fú wǒ chuān deĐây là trang phục của Lý Thiết Mai Tao mặc đấy

那个米兰呢 就没有唱主角的命和本事
HSK 7
0:03s
nà ge mǐ lán ne jiù méi yǒu chàng zhǔ jué de mìng hé běn shìCòn Mi Lan kia Thì không có cái số lẫn cái tài hát vai chính

你不光要看我怎么唱
HSK 4
0:03s
nǐ bù guāng yào kàn wǒ zěn me chàngMày không chỉ xem tao hát thế nào

还要看她坐在台下
HSK 4
0:03s
hái yào kàn tā zuò zài tái xiàMà còn phải xem nó ngồi dưới hàng ghế

她也只配当当我的影子
HSK 6
0:03s
tā yě zhǐ pèi dāng dāng wǒ de yǐng ziNó cũng chỉ xứng làm cái bóng của tao thôi