Cách dùng "何大锤敲的鼓是乱的" (hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn de) trong hội thoại tiếng Trung

chuíqiāodeshìluànde

Hà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
42:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那货能让我敲 我比他敲的差哪儿了 差到哪儿了nà huò néng ràng wǒ qiāo wǒ bǐ tā qiāo de chà nǎ ér le chà dào nǎ ér leThằng đó chịu cho tôi đánh không chứ? Tôi đánh tệ hơn hắn chỗ nào? Kém chỗ nào cơ chứ?
2何大锤敲的鼓是乱的hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn deHà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên
3他要敲鼓 我唱不了tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎohắn mà đánh thì tôi hát không được.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 8 of 12)
这娃嗓子有点窄
HSK 6
0:03s
zhè wá sǎng zi yǒu diǎn zhǎiCon bé này giọng hơi hẹp.

唱戏气息很重要
HSK 7
0:03s
chàng xì qì xī hěn zhòng yàohơi thở rất quan trọng khi hát.

每次唱的时候要先把气吸好
HSK 4
0:03s
měi cì chàng de shí hòu yào xiān bǎ qì xī hǎoMỗi lần hát phải hít hơi thật sâu trước.

然后把气放到丹田
HSK 4
0:03s
rán hòu bǎ qì fàng dào dān tiánRồi đưa hơi xuống đan điền.

从这里把它抛出去
HSK 6
0:03s
cóng zhè lǐ bǎ tā pāo chū qùTừ đó phóng ra ngoài.

干啥呀 干啥呀 蛇
HSK 5
0:03s
gàn shá ya gàn shá ya shéLàm gì vậy? Làm gì vậy? Rắn!

你敢抓蛇 咋不敢开口喊嗓子嘞
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn zhuā shé zǎ bù gǎn kāi kǒu hǎn sǎng zi leiMày dám bắt rắn, sao lại không dám mở miệng luyện giọng?

没事 我在这儿没朋友 你也没有吧
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ zài zhè ér méi péng yǒu nǐ yě méi yǒu baThôi kệ, tao ở đây cũng chẳng có bạn. Mày cũng vậy đúng không?

我叫八一 来 跟我来
HSK 2
0:03s
wǒ jiào bā yī lái gēn wǒ láiTao tên Ba Yi. Nào, theo tao.

我还会功夫呢 你看
HSK 4
0:03s
wǒ hái huì gōng fu ne nǐ kànTao còn biết võ nữa, mày xem này

一锅馍都让你蒸坏了你 你火都烧不好
HSK 7
0:03s
yī guō mó dōu ràng nǐ zhēng huài le nǐ nǐ huǒ dōu shāo bù hǎoCả nồi bánh mì mà mày hấp hỏng hết rồi Mày nhóm lửa còn không xong

你说为啥 你不会唱 我来唱
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wèi shá nǐ bú huì chàng wǒ lái chàngMày hiểu tại sao chưa Mày không biết hát thì để tao hát

你是老子 我是挨刀的
HSK 1
0:03s
nǐ shì lǎo zi wǒ shì āi dāo deMày là "lão tử" đó Còn tao là đồ chết chém

今天吃肉 让他早些来啊
HSK 2
0:03s
jīn tiān chī ròu ràng tā zǎo xiē lái aHôm nay có thịt ăn Bảo cậu về sớm một chút nhé

宋师 煤都烧干了 火都快蔫了
HSK 5
0:03s
sòng shī méi dōu shāo gàn le huǒ dōu kuài niān leThầy Tống ơi, than cháy hết rồi, lửa sắp tắt rồi đây

来 把这笼屉给我打开 来来来
HSK 3
0:03s
lái bǎ zhè lóng tì gěi wǒ dǎ kāi lái lái láiĐây, mở cái xửng hấp này ra giúp tôi Nào nào nào

欢迎 欢迎 欢迎 给
HSK 3
0:03s
huān yíng huān yíng huān yíng gěiHoan nghênh, hoan nghênh, hoan nghênh Đây

薄一点
HSK 5
0:03s
báo yì diǎnThái mỏng hơn một chút

这么薄的行 在哪儿嘛 这儿 哪儿呢嘛 没肉了嘛
HSK 6
0:03s
zhè me báo de xíng zài nǎ ér ma zhè ér nǎ ér ne ma méi ròu le maMỏng vậy được chưa Ở đâu vậy Ở đây này Đâu kia mà Hết thịt rồi à

土豆 好好好 切得太薄
HSK 5
0:03s
tǔ dòu hǎo hǎo hǎo qiè dé tài báoKhoai tây, được được được Thái mỏng quá rồi