Cách dùng "你敢抓蛇 咋不敢开口喊嗓子嘞" (nǐ gǎn zhuā shé zǎ bù gǎn kāi kǒu hǎn sǎng zi lei) trong hội thoại tiếng Trung
你敢抓蛇 咋不敢开口喊嗓子嘞
Mày dám bắt rắn, sao lại không dám mở miệng luyện giọng?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
33:13
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听说你敢抓蛇呀 | tīng shuō nǐ gǎn zhuā shé ya | Nghe nói mày dám bắt rắn à? |
| 2▶ | 你敢抓蛇 咋不敢开口喊嗓子嘞 | nǐ gǎn zhuā shé zǎ bù gǎn kāi kǒu hǎn sǎng zi lei | Mày dám bắt rắn, sao lại không dám mở miệng luyện giọng? |
| 3 | 你不会真是个哑巴吧 | nǐ bú huì zhēn shì gè yǎ ba ba | Mày không phải câm thật đấy chứ? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?











