Cách dùng "你看把第一名差点都没了" (nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi le) trong hội thoại tiếng Trung
你看把第一名差点都没了
nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi le
mà suýt mất chỗ đứng đầu hàng rồi đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排队 排队 排着呢 排着呢 娃去尿了个尿 | pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niào | Xếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi, |
| 2▶ | 排队 排队 排着呢 排着呢 娃去尿了个尿 | pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niào | Xếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi, |
| 3 | 碗都在这儿放着呢 排着呢 排着呢 | wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe ne | Bát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s