Cách dùng "你听她胡说八道" (nǐ tīng tā hú shuō bā dào) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōdào

Anh mà nghe chị ấy nói bậy nói bạ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
7:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是啥感觉zhè shì shá gǎn juéCảm giác đó là thế nào
2你听她胡说八道nǐ tīng tā hú shuō bā dàoAnh mà nghe chị ấy nói bậy nói bạ
3你说得我浑身都发麻了嘛nǐ shuō dé wǒ hún shēn dōu fā má le maAnh nói làm em nổi cả da gà rồi đây

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 11 of 12)
但是不能有两只老虎
HSK 4
0:03s
dàn shì bù néng yǒu liǎng zhǐ lǎo hǔNhưng không thể có hai con hổ

就坐这儿看啊 好好看
HSK 2
0:03s
jiù zuò zhè ér kàn a hǎo hǎo kànNgồi đây mà xem, xem cho kỹ vào

为啥 你都演那么多次了
HSK 4
0:03s
wèi shá nǐ dōu yǎn nà me duō cì leSao vậy Chị đã diễn bao nhiêu lần rồi

你 给人家米兰一个机会嘛
HSK 6
0:03s
nǐ gěi rén jiā mǐ lán yí gè jī huì maChị nhường cơ hội cho Mi Lan đi nào

今天晚上可是给领导演出呢
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǎn shàng kě shì gěi lǐng dǎo yǎn chū neTối nay là diễn cho lãnh đạo xem đấy

关系到咱全团的形象
HSK 5
0:03s
guān xì dào zán quán tuán de xíng xiàngLiên quan đến hình ảnh cả đoàn ta

人员配置上必须谨慎
HSK 7
0:03s
rén yuán pèi zhì shàng bì xū jǐn shènPhải thận trọng trong việc phân công nhân sự

之前关于你那个传闻啊 影响太恶劣了
HSK 7
0:03s
zhī qián guān yú nǐ nà ge chuán wén a yǐng xiǎng tài è liè leTin đồn về chị dạo trước ấy Ảnh hưởng xấu quá rồi

组织上决定暂停你所有演出
HSK 4
0:03s
zǔ zhī shàng jué dìng zàn tíng nǐ suǒ yǒu yǎn chūTổ chức quyết định tạm đình chỉ toàn bộ vai diễn của chị

你家属信 你也信哪
HSK 6
0:03s
nǐ jiā shǔ xìn nǐ yě xìn nǎNhà ông tin Ông cũng tin à

花彩香 你要相信组织
HSK 5
0:03s
huā cǎi xiāng nǐ yào xiāng xìn zǔ zhīHoa Thái Hương Chị phải tin tưởng vào tổ chức

组织一定把那个传言的人揪出来
HSK 7
0:03s
zǔ zhī yí dìng bǎ nà ge chuán yán de rén jiū chū láiTổ chức nhất định sẽ lôi kẻ tung tin đồn đó ra ánh sáng

那我就想知道了
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù xiǎng zhī dào leThì tôi muốn biết một điều

匿名信上写我花彩香的名了吗
HSK 2
0:03s
nì míng xìn shàng xiě wǒ huā cǎi xiāng de míng le maTrong thư nặc danh đó có ghi tên tôi, Hoa Thái Hương không?

那大家就都不用唱了 换戏吧 导演
HSK 5
0:03s
nà dà jiā jiù dōu bù yòng chàng le huàn xì ba dǎo yǎnThì thôi cả đám đừng có hát nữa Đổi vở đi, đạo diễn ơi

这事要说黄主任最冤呢
HSK 7
0:03s
zhè shì yào shuō huáng zhǔ rèn zuì yuān neChuyện này mà nói thì chủ nhiệm Hoàng mới oan nhất

挨个找同志谈话 你说
HSK 7
0:03s
āi gè zhǎo tóng zhì tán huà nǐ shuōLần lượt gặp từng đồng chí nói chuyện, anh thử nghĩ xem

找了个女同志谈话 还让人给利用了
HSK 7
0:03s
zhǎo le gè nǚ tóng zhì tán huà hái ràng rén gěi lì yòng leGặp một đồng chí nữ để nói chuyện Lại bị người ta lợi dụng

他才是最大的受害者 胡三元
HSK 1
0:03s
tā cái shì zuì dà de shòu hài zhě hú sān yuánÔng ấy mới là nạn nhân lớn nhất Hồ Tam Nguyên

你少在这儿阴阳怪气的 黄主任
HSK 6
0:03s
nǐ shǎo zài zhè ér yīn yáng guài qì de huáng zhǔ rènAnh ít mở cái miệng châm chọc ở đây thôi Chủ nhiệm Hoàng