Cách dùng "你听她胡说八道" (nǐ tīng tā hú shuō bā dào) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōdào

Anh mà nghe chị ấy nói bậy nói bạ

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
7:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是啥感觉zhè shì shá gǎn juéCảm giác đó là thế nào
2你听她胡说八道nǐ tīng tā hú shuō bā dàoAnh mà nghe chị ấy nói bậy nói bạ
3你说得我浑身都发麻了嘛nǐ shuō dé wǒ hún shēn dōu fā má le maAnh nói làm em nổi cả da gà rồi đây

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 4 of 12)
院子里什么时候 多那么多鸹貔(傻瓜)
HSK 7
0:03s
yuàn zi lǐ shén me shí hòu duō nà me duō guā pí ( shǎ guā )Trong sân hồi nào Lại lắm thằng ngốc thế không biết

不许听 更不许学 这是狐狸精唱法 知道吗
HSK 6
0:03s
bù xǔ tīng gèng bù xǔ xué zhè shì hú lí jīng chàng fǎ zhī dào maKhông được nghe, càng không được học Đây là kiểu hát của con cáo tinh, hiểu chưa

这叫裘爷啊 以后见了他 嘴甜一点
HSK 3
0:03s
zhè jiào qiú yé a yǐ hòu jiàn le tā zuǐ tián yì diǎnĐó là Cừu Gia đấy Sau này gặp ông ấy thì ăn nói ngọt ngào vào

有肉吃 管伙食的
HSK 7
0:03s
yǒu ròu chī guǎn huǒ shí deCó thịt mà ăn, người lo việc bếp núc đấy

以后每天早晨起来都要开嗓子 知道吗
HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi tiān zǎo chén qǐ lái dōu yào kāi sǎng zi zhī dào maTừ nay mỗi sáng dậy đều phải luyện giọng Hiểu chưa?

第一件事情 就是要放松面部的肌肉
HSK 6
0:03s
dì yī jiàn shì qíng jiù shì yào fàng sōng miàn bù de jī ròuViệc đầu tiên là phải thả lỏng cơ mặt

然后咱们再来打哈欠 来 跟花姨学啊
HSK 6
0:03s
rán hòu zán men zài lái dǎ hā qiàn lái gēn huā yí xué aRồi mình lại ngáp nào Nào, học theo Cô Hoa đây

为什么要打哈欠呢 你会发现打哈欠的时候
HSK 3
0:03s
wèi shén me yào dǎ hā qiàn ne nǐ huì fā xiàn dǎ hā qiàn de shí hòuTại sao phải ngáp? Con sẽ thấy khi ngáp

我们的软腭 就是小舌头 是这样的
HSK 6
0:03s
wǒ men de ruǎn è jiù shì xiǎo shé tou shì zhè yàng decái vòm miệng mềm, tức lưỡi gà ấy nó như thế này

声音就越亮 知道呗
HSK 4
0:03s
shēng yīn jiù yuè liàng zhī dào beithì giọng càng vang Hiểu chưa nào?

碎𪨊(小崽子)一赶早就爬房了
HSK 5
0:03s
suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) yī gǎn zǎo jiù pá fáng leThằng nhóc sáng sớm đã leo mái nhà rồi

掉下来摔死你 滚
HSK 5
0:03s
diào xià lái shuāi sǐ nǐ gǔnRơi xuống chết đó con Cút đi

这娃 出声嘛
HSK 6
0:03s
zhè wá chū shēng maCon bé này, lên tiếng đi nào

把嘴张大 张开 张开
HSK 3
0:03s
bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāiHá miệng to vào Há ra, há ra

郭科长让你去一趟保卫科
HSK 4
0:03s
guō kē zhǎng ràng nǐ qù yī tàng bǎo wèi kēTrưởng phòng Quách bảo mày qua phòng bảo vệ một chút

这一赶早的弄啥呢 好事
HSK 4
0:03s
zhè yī gǎn zǎo de nòng shá ne hǎo shìSáng sớm thế này có chuyện gì vậy Chuyện tốt đấy

团里昨天出了一件大事 知道吧
HSK 5
0:03s
tuán lǐ zuó tiān chū le yī jiàn dà shì zhī dào baHôm qua trong đoàn xảy ra chuyện lớn Biết rồi chứ

我跟你说这个性质非常恶劣
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge xìng zhì fēi cháng è lièTao nói mày nghe, vụ này nghiêm trọng lắm

这个写匿名信的人 如果主动坦白
HSK 7
0:03s
zhè ge xiě nì míng xìn de rén rú guǒ zhǔ dòng tǎn báiKẻ viết thư nặc danh đó Nếu chủ động thành thật khai báo

就按人民内部矛盾解决 那要不主动坦白呢
HSK 7
0:03s
jiù àn rén mín nèi bù máo dùn jiě jué nà yào bù zhǔ dòng tǎn bái neThì xử lý theo mâu thuẫn nội bộ nhân dân Còn nếu không chủ động khai báo thì sao