Cách dùng "然后把气放到丹田" (rán hòu bǎ qì fàng dào dān tián) trong hội thoại tiếng Trung
然后把气放到丹田
rán hòu bǎ qì fàng dào dān tián
Rồi đưa hơi xuống đan điền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:44
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每次唱的时候要先把气吸好 | měi cì chàng de shí hòu yào xiān bǎ qì xī hǎo | Mỗi lần hát phải hít hơi thật sâu trước. |
| 2▶ | 然后把气放到丹田 | rán hòu bǎ qì fàng dào dān tián | Rồi đưa hơi xuống đan điền. |
| 3 | 通过腹腔 胸腔 再到嗓子 然后把它抛出来 | tōng guò fù qiāng xiōng qiāng zài dào sǎng zi rán hòu bǎ tā pāo chū lái | Qua bụng, qua ngực, rồi lên cổ họng. Rồi phóng nó ra ngoài. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s