Cách dùng "挺好 都能带学生了" (tǐng hǎo dōu néng dài xué shēng le) trong hội thoại tiếng Trung
挺好 都能带学生了
Tốt đấy, đã có học trò rồi đó
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 黄主任呢 就安排我 给她好好辅导辅导 | huáng zhǔ rèn ne jiù ān pái wǒ gěi tā hǎo hǎo fǔ dǎo fǔ dǎo | Chủ nhiệm Huang bèn phân công tôi Kèm cặp thêm cho nó |
| 2▶ | 挺好 都能带学生了 | tǐng hǎo dōu néng dài xué shēng le | Tốt đấy, đã có học trò rồi đó |
| 3 | 我就是帮忙 | wǒ jiù shì bāng máng | Tôi chỉ phụ giúp thôi |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
jīn tiān dài nǐ cóng jù chǎng de zhèng mén zǒuHôm nay tao dẫn mày đi qua cổng chính nhà hát

HSK 5
0:03s
wǒ zhè wú yuán wú gù dì xiàn zài xì dōu chàng bù liǎo le nǐ děng zheTôi chẳng có lý do gì mà giờ lại không được hát nữa. Mày chờ đó.



