Cách dùng "发了工资给你呢" (fā le gōng zī gěi nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung

legōnggěine

Lương phát rồi sẽ trả mày

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在食堂吃饭要交钱交粮票嘞 你记你那本本上zài shí táng chī fàn yào jiāo qián jiāo liáng piào lei nǐ jì nǐ nà běn běn shàngĂn nhà bếp phải đóng tiền đóng phiếu gạo đó Mày ghi vào sổ của mày đi
2发了工资给你呢fā le gōng zī gěi nǐ neLương phát rồi sẽ trả mày
3按成人的定量交啊 为啥呢 那多大个娃才àn chéng rén de dìng liàng jiāo a wèi shá ne nà duō dà gè wá cáiPhải đóng theo suất người lớn đó Sao lại vậy Con bé có bao lớn đâu mà

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 1 of 12)
这回把那黄正经的毛病给治了
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

看他一天到晚的 还找女同志谈心不
HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

骑车子摔了一下 没事 皮肉伤 没伤着骨头
HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

咋弄得跟个要饭的似的
HSK 5
0:03s
zǎ nòng dé gēn gè yào fàn de shì deSao trông nhếch nhác như đứa ăn xin vậy?

该不会你在大街上捡的吧
HSK 5
0:03s
gāi bú huì nǐ zài dà jiē shàng jiǎn de baChả lẽ mày nhặt ngoài đường về à?

从小放羊 把自己也放成羊了
HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

那个没来 换了一个
HSK 3
0:03s
nà ge méi lái huàn le yí gèĐứa đó không đến, đổi đứa khác rồi.

花姨是团里的台柱子
HSK 7
0:03s
huā yí shì tuán lǐ de tái zhù ziCô Hoa là trụ cột của đoàn đấy.

黄正经昨天可是特意开了个会啊
HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

团里团外一视同仁
HSK 5
0:03s
tuán lǐ tuán wài yī shì tóng réntrong đoàn hay ngoài đoàn đều như nhau,

我咋觉得他那话是针对你呢
HSK 5
0:03s
wǒ zǎ jué de tā nà huà shì zhēn duì nǐ neTao cứ thấy câu đó hắn nói là nhắm vào mày.

该低头的时候就低头 别老跟个鼓槌似的
HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

硬邦邦地挺着 我就挺着了 他能把我咋呢
HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?

这得有一年没洗澡了吧
HSK 3
0:03s
zhè dé yǒu yī nián méi xǐ zǎo le baChắc cả năm rồi chưa tắm hả

就叫个易来弟嘛 真土
HSK 6
0:03s
jiù jiào gè yì lái dì ma zhēn tǔLà Yi Laidi đó Quê thật

啥意思 念念不忘呢
HSK 7
0:03s
shá yì si niàn niàn bù wàng neNghĩa là sao, vẫn còn nhớ mãi à

我打算跟他谈离婚了
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ suàn gēn tā tán lí hūn leTôi định nói chuyện ly hôn với anh ấy rồi

我得把伤口处理一下去
HSK 6
0:03s
wǒ dé bǎ shāng kǒu chǔ lǐ yī xià qùTôi phải đi xử lý vết thương cái đã

弄啥呢嘛 哥
HSK 6
0:03s
nòng shá ne ma gēLàm gì vậy Anh

我才能找到感觉
HSK 4
0:03s
wǒ cái néng zhǎo dào gǎn juéTao mới cảm nhận được