Cách dùng "整不折他我 得得得 冷 冷静 冷 冷静" (zhěng bù zhé tā wǒ dé dé dé lěng lěng jìng lěng lěng jìng) trong hội thoại tiếng Trung
整不折他我 得得得 冷 冷静 冷 冷静
Mà không gãy được nó thì tao... Thôi thôi thôi Bình... bình tĩnh, bình... bình tĩnh
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
27:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人拿你当胳膊呢 他是大腿 就等着你过去掰呢 | rén ná nǐ dāng gē bó ne tā shì dà tuǐ jiù děng zhe nǐ guò qù bāi ne | Người ta coi mày là cánh tay đắc lực đấy Nó là cái đùi to, đang chờ mày qua bẻ đó |
| 2▶ | 整不折他我 得得得 冷 冷静 冷 冷静 | zhěng bù zhé tā wǒ dé dé dé lěng lěng jìng lěng lěng jìng | Mà không gãy được nó thì tao... Thôi thôi thôi Bình... bình tĩnh, bình... bình tĩnh |
| 3 | 行行行 | xíng xíng xíng | Được rồi được rồi |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?











