Cách dùng "那就休怪我无情了" (nà jiù xiū guài wǒ wú qíng le) trong hội thoại tiếng Trung
那就休怪我无情了
vậy đừng trách ta vô tình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
28:22
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若你非但不能助本宫达成所愿 反而破坏本宫的计划 | ruò nǐ fēi dàn bù néng zhù běn gōng dá chéng suǒ yuàn fǎn ér pò huài běn gōng de jì huà | Nếu ngươi không những không giúp bản cung đạt được mong muốn, trái lại còn phá hoại kế hoạch của bản cung, |
| 2▶ | 那就休怪我无情了 | nà jiù xiū guài wǒ wú qíng le | vậy đừng trách ta vô tình. |
| 3 | 是 | shì | Vâng, |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi nǐ chī diǎn dōng xī xiū xī yī xià baVương phi, người ăn chút đồ và nghỉ ngơi đi.

HSK 5
0:03s
diàn xià zhè xiē jiù wù bèi dà lǐ sì fān dé yī tuán zāoNhững đồ vật cũ này của điện hạ đã bị Đại Lý Tự lục tung lên,

HSK 4
0:03s
bú shì yī rì liǎng rì néng shōu shí wán dekhông phải một hai ngày là dọn dẹp xong được đâu.

HSK 4
0:03s
shì a wáng fēi bù rú wǒ qù gěi nín dào bēi chá baĐúng đó, vương phi. Hay là ta đi pha cho người ly trà nhé?

HSK 4
0:03s
tā bù kěn zǒu a tā bù zǒu nǐ kě yǐ gǎn tā zǒu aHắn không chịu đi. Hắn không đi, huynh có thể đuổi hắn đi mà.

HSK 4
0:03s
wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng leTa bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ kě zēng bǎ zhè duàn hūn yīn fàng zài xīn shàng guòNàng có từng để tâm tới cuộc hôn nhân này không?

HSK 4
0:03s

