Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他如今 可还好啊" (tā rú jīn kě hái hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

他如今 可还好啊

tā rú jīn kě hái hǎo a

Hiện giờ ông ấy vẫn khỏe chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这身风骨气度 与你外祖父如出一辙呀nǐ zhè shēn fēng gǔ qì dù yǔ nǐ wài zǔ fù rú chū yī zhé yaPhong thái, khí khái của cô đúng là giống hệt ngoại tổ phụ của cô.
2他如今 可还好啊tā rú jīn kě hái hǎo aHiện giờ ông ấy vẫn khỏe chứ?
3劳国公记挂 外祖父身体康健láo guó gōng jì guà wài zǔ fù shēn tǐ kāng jiànĐa tạ quốc công đã nhớ đến. Ngoại tổ phụ vẫn khỏe mạnh,

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
今夜 怕是又要晚归了
HSK 1
0:03s
jīn yè pà shì yòu yào wǎn guī leĐêm nay e là lại phải về muộn rồi.

王妃好生狠心啊 不过
HSK 4
0:03s
wáng fēi hǎo shēng hěn xīn a bù guòVương phi nhẫn tâm quá đi. Có điều,

公主此前可得到过风声
HSK 6
0:03s
gōng zhǔ cǐ qián kě dé dào guò fēng shēngTrước đó công chúa có nghe được tin tức gì không?

还请公主仔细瞧瞧
HSK 6
0:03s
hái qǐng gōng zhǔ zǐ xì qiáo qiáomong công chúa xem xét kỹ càng.

公主不必拘谨
HSK 6
0:03s
gōng zhǔ bù bì jū jǐnCông chúa không cần câu nệ.

我才真是欢喜啊
HSK 7
0:03s
wǒ cái zhēn shì huān xǐ avậy thì ta mới thật sự vui mừng.

刺杀这件事 她当真全不知情
HSK 7
0:03s
cì shā zhè jiàn shì tā dàng zhēn quán bù zhī qíngChuyện ám sát, cô ta thật sự không biết gì hết ư?

她若是一到大楚 仲行通便死了
HSK 7
0:03s
tā ruò shì yī dào dà chǔ zhòng xíng tōng biàn sǐ leNếu cô ấy vừa tới Đại Sở, Trọng Hành Thông đã chết,

姐姐总是把人往好处想
HSK 4
0:03s
jiě jiě zǒng shì bǎ rén wǎng hǎo chù xiǎngTỷ toàn nghĩ người khác theo hướng tốt đẹp thôi.

你父亲今年该六十了吧
HSK 4
0:03s
nǐ fù qīn jīn nián gāi liù shí le banăm nay chắc phụ thân muội cũng 60 rồi nhỉ?

姐姐怎么突然提起父亲了
HSK 5
0:03s
jiě jiě zěn me tū rán tí qǐ fù qīn leSao tự dưng tỷ tỷ lại nhắc đến phụ thân ta?

你可有想过回去看看
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǒu xiǎng guò huí qù kàn kànMuội có từng nghĩ tới việc về thăm không?

这案子越来越棘手 也越来越深了
HSK 7
0:03s
zhè àn zi yuè lái yuè jí shǒu yě yuè lái yuè shēn lecàng lúc càng khó giải quyết, cũng càng đào càng sâu.

但还是要查下去 要查出个结果
HSK 4
0:03s
dàn hái shì yào chá xià qù yào chá chū gè jié guǒNhưng vẫn phải tiếp tục điều tra, phải tra ra kết quả.

我怕 这结果出来的时候
HSK 4
0:03s
wǒ pà zhè jié guǒ chū lái de shí hòuTa sợ rằng khi có kết quả,

就是想做姐姐的眼 姐姐的手
HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎng zuò jiě jiě de yǎn jiě jiě de shǒulà vì muốn làm đôi mắt, đôi tay của tỷ tỷ.

姐姐你也得记得 我是一心一意向着你
HSK 7
0:03s
jiě jiě nǐ yě dé jì de wǒ shì yì xīn yí yì xiàng zhe nǐTỷ tỷ cũng phải nhớ lấy, ta luôn một lòng một dạ hướng về tỷ.

此事说来话长了
HSK 4
0:03s
cǐ shì shuō lái huà cháng leChuyện này nói ra thì dài.

正要进一步调查 却死于非命
HSK 5
0:03s
zhèng yào jìn yí bù diào chá què sǐ yú fēi mìngĐang định điều tra sâu hơn thì chết ngoài ý muốn.

本事了得
HSK 7
0:03s
běn shì liǎo decó năng lực rất ghê gớm.