Cách dùng "我赶了 你怎么赶的" (wǒ gǎn le nǐ zěn me gǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
我赶了 你怎么赶的
Ta đuổi rồi. Huynh đuổi thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他 不肯走啊 他不走你可以赶他走啊 | tā bù kěn zǒu a tā bù zǒu nǐ kě yǐ gǎn tā zǒu a | Hắn không chịu đi. Hắn không đi, huynh có thể đuổi hắn đi mà. |
| 2▶ | 我赶了 你怎么赶的 | wǒ gǎn le nǐ zěn me gǎn de | Ta đuổi rồi. Huynh đuổi thế nào? |
| 3 | 我让账房把他工钱都停了 | wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng le | Ta bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
gōng zhǔ cǐ qián kě dé dào guò fēng shēngTrước đó công chúa có nghe được tin tức gì không?

HSK 7
0:03s
cì shā zhè jiàn shì tā dàng zhēn quán bù zhī qíngChuyện ám sát, cô ta thật sự không biết gì hết ư?

HSK 7
0:03s
tā ruò shì yī dào dà chǔ zhòng xíng tōng biàn sǐ leNếu cô ấy vừa tới Đại Sở, Trọng Hành Thông đã chết,

HSK 4
0:03s
jiě jiě zǒng shì bǎ rén wǎng hǎo chù xiǎngTỷ toàn nghĩ người khác theo hướng tốt đẹp thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè àn zi yuè lái yuè jí shǒu yě yuè lái yuè shēn lecàng lúc càng khó giải quyết, cũng càng đào càng sâu.

HSK 4
0:03s
dàn hái shì yào chá xià qù yào chá chū gè jié guǒNhưng vẫn phải tiếp tục điều tra, phải tra ra kết quả.

HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎng zuò jiě jiě de yǎn jiě jiě de shǒulà vì muốn làm đôi mắt, đôi tay của tỷ tỷ.

HSK 7
0:03s
jiě jiě nǐ yě dé jì de wǒ shì yì xīn yí yì xiàng zhe nǐTỷ tỷ cũng phải nhớ lấy, ta luôn một lòng một dạ hướng về tỷ.

HSK 5
0:03s
zhèng yào jìn yí bù diào chá què sǐ yú fēi mìngĐang định điều tra sâu hơn thì chết ngoài ý muốn.









