Cách dùng "我赶了 你怎么赶的" (wǒ gǎn le nǐ zěn me gǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
我赶了 你怎么赶的
Ta đuổi rồi. Huynh đuổi thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他 不肯走啊 他不走你可以赶他走啊 | tā bù kěn zǒu a tā bù zǒu nǐ kě yǐ gǎn tā zǒu a | Hắn không chịu đi. Hắn không đi, huynh có thể đuổi hắn đi mà. |
| 2▶ | 我赶了 你怎么赶的 | wǒ gǎn le nǐ zěn me gǎn de | Ta đuổi rồi. Huynh đuổi thế nào? |
| 3 | 我让账房把他工钱都停了 | wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng le | Ta bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi nǐ chī diǎn dōng xī xiū xī yī xià baVương phi, người ăn chút đồ và nghỉ ngơi đi.

HSK 5
0:03s
diàn xià zhè xiē jiù wù bèi dà lǐ sì fān dé yī tuán zāoNhững đồ vật cũ này của điện hạ đã bị Đại Lý Tự lục tung lên,

HSK 4
0:03s
bú shì yī rì liǎng rì néng shōu shí wán dekhông phải một hai ngày là dọn dẹp xong được đâu.

HSK 4
0:03s
shì a wáng fēi bù rú wǒ qù gěi nín dào bēi chá baĐúng đó, vương phi. Hay là ta đi pha cho người ly trà nhé?

HSK 4
0:03s
tā bù kěn zǒu a tā bù zǒu nǐ kě yǐ gǎn tā zǒu aHắn không chịu đi. Hắn không đi, huynh có thể đuổi hắn đi mà.

HSK 4
0:03s
wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng leTa bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ kě zēng bǎ zhè duàn hūn yīn fàng zài xīn shàng guòNàng có từng để tâm tới cuộc hôn nhân này không?

HSK 4
0:03s

