Cách dùng "把刨的东西都交给你了" (bǎ páo de dōng xī dōu jiāo gěi nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
把刨的东西都交给你了
đã giao hết đồ đào được cho cháu rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
25:35
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我呀 | wǒ ya | Chú đây, |
| 2▶ | 把刨的东西都交给你了 | bǎ páo de dōng xī dōu jiāo gěi nǐ le | đã giao hết đồ đào được cho cháu rồi. |
| 3 | 你这打算不带我了 这人多了队伍不好带 | nǐ zhè dǎ suàn bù dài wǒ le zhè rén duō le duì wǔ bù hǎo dài | Cháu định không cho chú đi cùng nữa à? Đông người quá đội ngũ khó dẫn dắt. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 2 of 16)
HSK 1
0:03s
nǐ de shàng jiā shì zǔ shī yé shì bú shìNgười bán trên của anh là Tổ Sư Gia. Có phải không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo nà ge zǔ shī yé dōu shì zǔ shī yé bǎ wǒ piàn leTôi phải đi tìm Tổ Sư Gia đó. Là Tổ Sư Gia đã lừa tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān shǒu qì bù hǎo yào bù gǎi tiān zài wánHôm nay vận may không tốt. Hay là hôm khác chơi tiếp.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōng xī kàn zhe bù cuò ya shǒu diàn yǒu maMón đồ này trông không tệ nhỉ. Có đèn pin không?

HSK 7
0:03s
tiě gē nín xiān chǒu zhe wǒ dào nà biān qù kàn kànAnh Thiết cứ xem trước đi. Tôi qua bên kia xem thử.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ nà sān shí wàn gǎn jǐn tuì wǒ shén me yì si a dà gēMau trả lại ba mươi vạn cho tao! Đại ca, ý anh là sao?

HSK 6
0:03s
zhè jiào guī jǔ nǐ dǒng bù dǒng gǒu pì guī jǔ dài zǒuĐây gọi là quy tắc, anh có hiểu không? Quy tắc vớ vẩn! Dẫn đi!








