Cách dùng "不了 我们有纪律" (bù liǎo wǒ men yǒu jì lǜ) trong hội thoại tiếng Trung

liǎo menyǒu

Thôi ạ, chúng tôi có kỷ luật.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
30:05
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您这样的贵客 我想请都请不来nín zhè yàng de guì kè wǒ xiǎng qǐng dōu qǐng bù láiKhách quý như anh. Tôi muốn mời cũng không mời được.
2不了 我们有纪律bù liǎo wǒ men yǒu jì lǜThôi ạ, chúng tôi có kỷ luật.
3安玲 你觉得ān líng nǐ jué deAn Linh. Em thấy.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 3 of 16)
这行里头水可够深的呀
HSK 5
0:03s
zhè xíng lǐ tou shuǐ kě gòu shēn de yaCái nghề này nước sâu thật đấy.

我听这人一把就被骗走了三十多万呢
HSK 5
0:03s
wǒ tīng zhè rén yī bǎ jiù bèi piàn zǒu le sān shí duō wàn neTôi nghe nói người này một lần đã bị lừa mất hơn ba mươi vạn rồi.

老哥老哥 您这一看就是高人呐
HSK 2
0:03s
lǎo gē lǎo gē nín zhè yī kàn jiù shì gāo rén nàLão huynh, lão huynh. Nhìn anh là biết cao nhân rồi.

一眼就能看出来我是新手
HSK 7
0:03s
yī yǎn jiù néng kàn chū lái wǒ shì xīn shǒuNhìn một cái là biết tôi là người mới.

还行 老哥 您懂得多 给兄弟个机会
HSK 4
0:03s
hái xíng lǎo gē nín dǒng de duō gěi xiōng dì gè jī huìCũng tàm tạm. Lão huynh. Anh hiểu biết nhiều. Cho đệ một cơ hội.

咱们吃个宵夜 我想跟你好好学点东西
HSK 4
0:03s
zán men chī gè xiāo yè wǒ xiǎng gēn nǐ hǎo hào xué diǎn dōng xīChúng ta đi ăn khuya. Tôi muốn học hỏi anh một chút.

行不行啊老哥
HSK 3
0:03s
xíng bù xíng a lǎo gēĐược không lão huynh?

兄弟 兄弟 别这样兄弟
HSK 4
0:03s
xiōng dì xiōng dì bié zhè yàng xiōng dìAnh em. Anh em, đừng làm vậy chứ anh em.

我的钱赶紧全数退我
HSK 5
0:03s
wǒ de qián gǎn jǐn quán shù tuì wǒMau trả lại hết tiền cho tôi.

不是大哥 您这样就坏规矩了啊
HSK 6
0:03s
bú shì dà gē nín zhè yàng jiù huài guī jǔ le aKhông phải đâu đại ca. Anh làm vậy là phá quy tắc rồi đó.

东西归我 钱还得归我 干嘛呢你们
HSK 6
0:03s
dōng xī guī wǒ qián hái dé guī wǒ gàn má ne nǐ menĐồ là của tôi, tiền cũng phải trả lại cho tôi. Mấy người làm gì vậy?

谁让你们多管闲事的 赶紧走
HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ men duō guǎn xián shì de gǎn jǐn zǒuAi cho mấy người xía vào chuyện của người khác? Mau đi đi.

要不一会挨揍别赖我
HSK 6
0:03s
yào bù yī huì āi zòu bié lài wǒKhông thì lát nữa bị ăn đòn đừng có trách tôi.

今天这事我还就管定了
HSK 2
0:03s
jīn tiān zhè shì wǒ hái jiù guǎn dìng leChuyện hôm nay tôi nhất định phải xen vào.

谢谢两位了 今天要不是因为你们呢
HSK 5
0:03s
xiè xiè liǎng wèi le jīn tiān yào bú shì yīn wèi nǐ men neCảm ơn hai vị nhiều. Hôm nay nếu không phải nhờ có hai vị,

我们也就晚上出来遛个弯 不赶巧了吗
HSK 7
0:03s
wǒ men yě jiù wǎn shàng chū lái liú gè wān bù gǎn qiǎo le maTụi tôi cũng chỉ ra ngoài đi dạo buổi tối thôi. Không phải là trùng hợp quá sao?

本来是想去吃个宵夜
HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng qù chī gè xiāo yèVốn dĩ định đi ăn khuya.

咱们就吃宵夜 好不好 行 给我个机会
HSK 3
0:03s
zán men jiù chī xiāo yè hǎo bù hǎo xíng gěi wǒ gè jī huìchúng ta đi ăn khuya nhé, được không? Được. Cho tôi một cơ hội.

走 我带你们吃宵夜
HSK 3
0:03s
zǒu wǒ dài nǐ men chī xiāo yèĐi nào. Tôi dẫn hai vị đi ăn khuya.

你知道那鉴宝栏目吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào nà jiàn bǎo lán mù maAnh có biết chương trình thẩm định bảo vật không?