Cách dùng "错了错了 对不起对不起" (cuò le cuò le duì bù qǐ duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
错了错了 对不起对不起
Sai rồi, sai rồi. Xin lỗi, xin lỗi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
55:04
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我应该罩哪啊 对不起对不起 我错了错了 道歉 | wǒ yīng gāi zhào nǎ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ cuò le cuò le dào qiàn | Tôi nên bảo kê ở đâu đây? Xin lỗi, xin lỗi. Tôi sai rồi, sai rồi. Xin lỗi đi. |
| 2▶ | 错了错了 对不起对不起 | cuò le cuò le duì bù qǐ duì bù qǐ | Sai rồi, sai rồi. Xin lỗi, xin lỗi. |
| 3 | 你 起来 | nǐ qǐ lái | Anh, đứng dậy. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.












