Cách dùng "但是你不能玩玉器" (dàn shì nǐ bù néng wán yù qì) trong hội thoại tiếng Trung
但是你不能玩玉器
Nhưng anh không được chơi đồ ngọc.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
81:37
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的名字里边有一个玉字 | nǐ de míng zì lǐ biān yǒu yí gè yù zì | Trong tên của anh có một chữ Ngọc. |
| 2▶ | 但是你不能玩玉器 | dàn shì nǐ bù néng wán yù qì | Nhưng anh không được chơi đồ ngọc. |
| 3 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.












