Cách dùng "但是他像人间蒸发了一样" (dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
但是他像人间蒸发了一样
nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
68:13
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们对桂玉忠实施了抓捕 | wǒ men duì guì yù zhōng shí shī le zhuā bǔ | Chúng tôi đã tiến hành bắt giữ Quế Ngọc Trung, |
| 2▶ | 但是他像人间蒸发了一样 | dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng | nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy. |
| 3 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào rồi? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 11 of 16)
HSK 7
0:03s
bù kě néng zěn me huì xiā huò wǒ shàng shì chǎng gào nǐ qù aKhông thể nào, sao lại là đồ giả được? Tôi ra chợ tố cáo anh đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè ge chǎng zi wǒ zhào zhe neTôi nói cho anh biết. Khu này là do tôi bảo kê đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ yīng gāi zhào nǎ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ cuò le cuò le dào qiànTôi nên bảo kê ở đâu đây? Xin lỗi, xin lỗi. Tôi sai rồi, sai rồi. Xin lỗi đi.

HSK 4
0:03s
zhè ge dōng xī zuì jìn shì chǎng chū xiàn le zhè me duōThứ này gần đây xuất hiện nhiều trên thị trường như vậy.

HSK 4
0:03s
tiě duì nín lái huì suǒ yǒu shén me shì maĐội trưởng Thiết, anh đến câu lạc bộ có việc gì không ạ?

HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ gēn wǒ de qián tái duì jiē yī xiàTôi dẫn cô đi gặp lễ tân của tôi để bàn giao.

HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei nǐ zuò huì a tiě duì wǒ mǎ shàng guò lái aVâng ạ. Anh ngồi một lát nhé, đội trưởng Thiết. Tôi qua ngay đây ạ.

HSK 3
0:03s
bà bǎo bèi liáo shén me ne nà me kāi xīn neBố. Con gái cưng. Đang nói chuyện gì thế? Vui vậy con?

HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ xiě zuò nà shì yì liú de méi wèn tíCon gái bố viết văn là số một rồi. Không thành vấn đề.

HSK 5
0:03s
shuō shì yào xiě zuì qīn de rén tā xiǎng xiě nǐĐề bài là viết về người thân nhất. Con bé muốn viết về anh đấy.

HSK 4
0:03s
duì hái shì zuì yǒu wén huà zuì yǒu zhī shí de nán rénĐúng vậy. Còn là người đàn ông có văn hóa, có tri thức nhất nữa.







