Cách dùng "得长点心眼啊孩子" (dé zhǎng diǎn xīn yǎn a hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngdiǎnxīnyǎnaháizi

Phải cẩn thận một chút chứ, con à.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
18:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小钱给xiǎo qián gěiCó cho tiền lẻ ạ.
2得长点心眼啊孩子dé zhǎng diǎn xīn yǎn a hái ziPhải cẩn thận một chút chứ, con à.
3哥 没事吧gē méi shì baAnh, anh không sao chứ?

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 5 of 16)
女儿大了 以后有事找我
HSK 3
0:03s
nǚ ér dà le yǐ hòu yǒu shì zhǎo wǒCon gái lớn rồi. Sau này có việc gì cứ tìm em.

最近手气不好就别去赌了
HSK 7
0:03s
zuì jìn shǒu qì bù hǎo jiù bié qù dǔ leDạo này vận không tốt thì đừng đi đánh bạc nữa.

我得翻身呢
HSK 7
0:03s
wǒ dé fān shēn neanh phải gỡ lại chứ.

什么路子 这个我还没整清楚
HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

但是他的落脚点我摸到了
HSK 2
0:03s
dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào lenhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi.

昨天晚上啊 干了个活
HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng a gàn le gè huóTối hôm qua, đã đi làm một vụ.

最近啊你的钱输的有点多
HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

给下边的弟兄们多少补点吧
HSK 6
0:03s
gěi xià biān de dì xiōng men duō shǎo bǔ diǎn baBù cho anh em bên dưới một chút đi.

您都这岁数了
HSK 6
0:03s
nín dōu zhè suì shù lechú đã từng này tuổi rồi,

少操点心吧
HSK 4
0:03s
shǎo cāo diǎn xīn babớt lo đi ạ.

不是我就不明白了叔
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ jiù bù míng bái le shūKhông phải, con chỉ không hiểu thôi chú à.

您怎么就不能听我的呢
HSK 2
0:03s
nín zěn me jiù bù néng tīng wǒ de neSao chú không thể nghe lời con được chứ?

把刨的东西都交给你了
HSK 7
0:03s
bǎ páo de dōng xī dōu jiāo gěi nǐ leđã giao hết đồ đào được cho cháu rồi.

还放在你这给我攒着
HSK 7
0:03s
hái fàng zài nǐ zhè gěi wǒ zǎn zhecứ để chỗ cháu giữ giùm chú.

各位祖先在上
HSK 6
0:03s
gè wèi zǔ xiān zài shàngHỡi các vị tổ tiên trên cao.

在这拿点东西其实就是为了养家糊口
HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

大翻堂 得嘞
HSK 7
0:03s
dà fān táng dé leiLật tung sảnh lớn. Được rồi!

哥几个 开干 好
HSK 1
0:03s
gē jǐ gè kāi gàn hǎoAnh em, làm thôi! Được.

还得是你啊 看的真准
HSK 4
0:03s
hái dé shì nǐ a kàn de zhēn zhǔnQuả nhiên là anh mà. Nhìn chuẩn thật.

头几天来了好几拨人 愣是空手走的
HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.