Cách dùng "斗胆问您一句 您是" (dǒu dǎn wèn nín yī jù nín shì) trong hội thoại tiếng Trung

dǒudǎnwènnín nínshì

Mạo muội hỏi một câu, anh là...

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
38:52
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还真觉得你这块玉 有点像那五千年前的wǒ hái zhēn jué de nǐ zhè kuài yù yǒu diǎn xiàng nà wǔ qiān nián qián detôi thật sự cảm thấy miếng ngọc này của anh, hơi giống đồ từ năm nghìn năm trước.
2斗胆问您一句 您是dǒu dǎn wèn nín yī jù nín shìMạo muội hỏi một câu, anh là...
3桂玉忠guì yù zhōngQuế Ngọc Trung.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 12 of 16)
宝贝 是不是肚子饿了
HSK 5
0:03s
bǎo bèi shì bú shì dù zi è leCon gái cưng, có phải đói bụng rồi không?

爸爸带你吃好吃的去啊
HSK 3
0:03s
bà bà dài nǐ chī hǎo chī de qù aBố dẫn con đi ăn món ngon nhé.

喂 干爹 他愿意教你了吗
HSK 3
0:03s
wèi gān diē tā yuàn yì jiào nǐ le maA lô, bố nuôi. Nó chịu dạy con rồi à?

他提过藏东西的地方了吗
HSK 5
0:03s
tā tí guò cáng dōng xī de dì fāng le maNó có nhắc đến chỗ giấu đồ không?

让你去那取东西的
HSK 4
0:03s
ràng nǐ qù nà qǔ dōng xī deBảo con đến đó lấy đồ.

谁让你把我东西拿走了 叔
HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ bǎ wǒ dōng xī ná zǒu le shūAi cho phép cháu lấy đồ của chú đi? Chú.

等过一段时间我凑齐了我都给您补上
HSK 7
0:03s
děng guò yī duàn shí jiān wǒ còu qí le wǒ dōu gěi nín bǔ shàngĐợi một thời gian nữa cháu gom đủ, cháu sẽ bù lại hết cho chú.

进了摸金门 就是搏命人
HSK 5
0:03s
jìn le mō jīn mén jiù shì bó mìng rénĐã vào Mạc Kim Môn thì chính là kẻ bán mạng.

从我老算盘干这行第一天起
HSK 7
0:03s
cóng wǒ lǎo suàn pán gàn zhè xíng dì yī tiān qǐTừ ngày đầu tiên Lão Bàn Toan chú làm cái nghề này,

我就没想过能够囫囵个的出去
HSK 4
0:03s
wǒ jiù méi xiǎng guò néng gòu hú lún gè de chū qùchú đã không nghĩ là có thể toàn thây mà rút lui.

今天就算咱爷俩散伙了
HSK 6
0:03s
jīn tiān jiù suàn zán yé liǎ sàn huǒ leHôm nay coi như chú cháu ta giải tán.

我就把你干过的事都散出去
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ gàn guò de shì dōu sàn chū qùchú sẽ phanh phui hết những chuyện cháu đã làm.

叔 您看您
HSK 1
0:03s
shū nín kàn nínChú, chú xem kìa.

我打小就这狗脾气 您别跟我一般见识
HSK 2
0:03s
wǒ dǎ xiǎo jiù zhè gǒu pí qì nín bié gēn wǒ yī bān jiàn shíTừ nhỏ cháu đã có cái tính xấu này rồi. Chú đừng chấp nhặt với cháu.

等凑齐了 我一准给您补齐好不好
HSK 7
0:03s
děng còu qí le wǒ yī zhǔn gěi nín bǔ qí hǎo bù hǎoĐợi cháu gom đủ, cháu chắc chắn sẽ bù đủ cho chú, được không ạ?

咱俩是一根绳上的蚂蚱
HSK 5
0:03s
zán liǎ shì yī gēn shéng shàng de mà zhàChú cháu ta đều cùng một thuyền cả thôi.

几百公里 明天货就到
HSK 4
0:03s
jǐ bǎi gōng lǐ míng tiān huò jiù dàoMấy trăm cây số. Ngày mai hàng sẽ tới.

你把钱交给我一个朋友 他叫莫老三 他会联系你
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ qián jiāo gěi wǒ yí gè péng yǒu tā jiào mò lǎo sān tā huì lián xì nǐAnh đưa tiền cho một người bạn của tôi. Anh ta tên là Mạc Lão Tam. Anh ta sẽ liên lạc với anh.

账清了多出来的在你那存着
HSK 6
0:03s
zhàng qīng le duō chū lái de zài nǐ nà cún zheThanh toán xong nợ, phần dư cứ để ở chỗ cậu.

桂玉忠没信两天没消息了 这么大一批货
HSK 4
0:03s
guì yù zhōng méi xìn liǎng tiān méi xiāo xī le zhè me dà yī pī huòQuế Ngọc Trung hai ngày nay không có tin tức gì rồi. Lô hàng lớn như vậy,