Cách dùng "都躲开 救救我 躲开" (dōu duǒ kāi jiù jiù wǒ duǒ kāi) trong hội thoại tiếng Trung
都躲开 救救我 躲开
Tất cả tránh ra! Cứu tôi với! Tránh ra!
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
76:12
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一定要保证人质的安全 是 | yí dìng yào bǎo zhèng rén zhì dì ān quán shì | Nhất định phải đảm bảo an toàn cho con tin. Rõ. |
| 2▶ | 都躲开 救救我 躲开 | dōu duǒ kāi jiù jiù wǒ duǒ kāi | Tất cả tránh ra! Cứu tôi với! Tránh ra! |
| 3 | 你好 | nǐ hǎo | Chào ông. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 16 of 16)
HSK 4
0:03s
yóu qí shì nǐ yǒu yí gè zhè me yōu xiù de nǚ érNhất là khi anh có một cô con gái ưu tú như vậy.

HSK 7
0:03s
zhōng huá wén huà yuán yuǎn liú cháng bó dà jīng shēnVăn hóa Trung Hoa có lịch sử lâu đời, rộng lớn và sâu sắc.

HSK 3
0:03s
lǎo suàn pán yì zhí zài zhǎo de kù fáng jiù shì zhè baCái kho mà Lão Toán Bàn vẫn luôn tìm kiếm, chính là đây phải không?

HSK 5
0:03s
zài zhí xíng zhuā bǔ de guò chéng zhōng dà jiā yí dìng yào duō jiā xiǎo xīnTrong quá trình thực hiện việc bắt giữ, mọi người nhất định phải hết sức cẩn thận,






