Cách dùng "对得起自己的子女" (duì de qǐ zì jǐ de zǐ nǚ) trong hội thoại tiếng Trung

duìdede

xứng đáng với con cái của mình.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
82:28
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1作为一个男人 我们还要对得起自己的家庭zuò wéi yí gè nán rén wǒ men hái yào duì de qǐ zì jǐ de jiā tíngLà một người đàn ông, chúng ta còn phải xứng đáng với gia đình của mình,
2对得起自己的子女duì de qǐ zì jǐ de zǐ nǚxứng đáng với con cái của mình.
3尤其是你有一个这么优秀的女儿yóu qí shì nǐ yǒu yí gè zhè me yōu xiù de nǚ érNhất là khi anh có một cô con gái ưu tú như vậy.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 6 of 16)
头几天来了好几拨人 愣是空手走的
HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.

还没到时候
HSK 1
0:03s
hái méi dào shí hòuVẫn chưa đến lúc thôi.

你看铁队这高度
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tiě duì zhè gāo dùAnh xem đội trưởng Thiết có tầm nhìn ghê chưa.

来铁队 抽根烟 我不抽烟
HSK 5
0:03s
lái tiě duì chōu gēn yān wǒ bù chōu yānNào đội trưởng Thiết, hút điếu thuốc đi. Tôi không hút thuốc.

我也戒了好几年了
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiè le hǎo jǐ nián leTôi cũng bỏ mấy năm rồi.

那可是需要很大的毅力的 什么毅力啊
HSK 7
0:03s
nà kě shì xū yào hěn dà de yì lì de shén me yì lì aThì cần phải có nghị lực lớn lắm đấy. Nghị lực gì chứ.

我闺女不让我抽
HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ bù ràng wǒ chōuCon gái tôi không cho tôi hút.

我跟你说四十年 你看这汤色
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō sì shí nián nǐ kàn zhè tāng sèTôi nói với anh là bốn mươi năm. Anh xem màu nước trà này.

你在市面上想买根本买不着
HSK 5
0:03s
nǐ zài shì miàn shàng xiǎng mǎi gēn běn mǎi bù zheTrên thị trường có muốn mua cũng không mua được đâu.

您这除了会品茶
HSK 3
0:03s
nín zhè chú le huì pǐn cháÔng ngoài việc thưởng trà ra.

我哪懂什么风水啊
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ dǒng shén me fēng shuǐ aTôi nào có biết gì về phong thủy đâu.

我们去另外一家 铁队
HSK 7
0:03s
wǒ men qù lìng wài yī jiā tiě duìChúng tôi đi sang nhà khác. Đội trưởng Thiết.

您这样的贵客 我想请都请不来
HSK 2
0:03s
nín zhè yàng de guì kè wǒ xiǎng qǐng dōu qǐng bù láiKhách quý như anh. Tôi muốn mời cũng không mời được.

不了 我们有纪律
HSK 6
0:03s
bù liǎo wǒ men yǒu jì lǜThôi ạ, chúng tôi có kỷ luật.

这人还挺儒雅的
HSK 3
0:03s
zhè rén hái tǐng rú yǎ deNgười này trông khá nho nhã.

我刚才不是翻看了一下他的风水书吗
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái bú shì fān kàn le yī xià tā de fēng shuǐ shū maLúc nãy anh có xem qua sách phong thủy của ông ta.

你怀疑他是支锅
HSK 5
0:03s
nǐ huái yí tā shì zhī guōAnh nghi ngờ ông ta là kẻ cầm đầu?

这些人还敢在底下搞动作
HSK 5
0:03s
zhè xiē rén hái gǎn zài dǐ xià gǎo dòng zuòVậy mà vẫn dám hành động ngầm.

说明我们打蛇 没有打在七寸上
HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men dǎ shé méi yǒu dǎ zài qī cùn shàngĐiều đó cho thấy chúng ta đả thảo kinh xà. Nhưng chưa đánh trúng chỗ hiểm.

什么机关都逃得掉
HSK 7
0:03s
shén me jī guān dōu táo dé diàoCơ quan nào cũng trốn thoát được à?