Cách dùng "久等了 太忙了" (jiǔ děng le tài máng le) trong hội thoại tiếng Trung
久等了 太忙了
Để anh đợi lâu rồi. Bận quá.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
55:39
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 铁队实在不好意思 | tiě duì shí zài bù hǎo yì sī | Đội trưởng Thiết, thật ngại quá. |
| 2▶ | 久等了 太忙了 | jiǔ děng le tài máng le | Để anh đợi lâu rồi. Bận quá. |
| 3 | 来来 | lái lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.












