Cách dùng "久等了 太忙了" (jiǔ děng le tài máng le) trong hội thoại tiếng Trung
久等了 太忙了
Để anh đợi lâu rồi. Bận quá.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
55:39
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 铁队实在不好意思 | tiě duì shí zài bù hǎo yì sī | Đội trưởng Thiết, thật ngại quá. |
| 2▶ | 久等了 太忙了 | jiǔ děng le tài máng le | Để anh đợi lâu rồi. Bận quá. |
| 3 | 来来 | lái lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 7 of 16)
HSK 5
0:03s
chén lǎo bǎn lái le zhōng gē zài máng ne nín shāo děng yī huì erÔng chủ Trần đến rồi. Anh Trung đang bận ạ. Ngài đợi một lát nhé.

HSK 7
0:03s
zhè yǒu gè dà jià gé de dōng xī wǒ ná bù zhǔnỞ đây có một món đồ giá trị lớn, tôi không chắc lắm.

















