Cách dùng "你不是什么都没干" (nǐ bú shì shén me dōu méi gàn) trong hội thoại tiếng Trung
你不是什么都没干
Anh không phải là không làm gì cả,
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
81:24
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我什么都没干 | wǒ shén me dōu méi gàn | Tôi chẳng làm gì cả. |
| 2▶ | 你不是什么都没干 | nǐ bú shì shén me dōu méi gàn | Anh không phải là không làm gì cả, |
| 3 | 你是什么都干 | nǐ shì shén me dōu gàn | mà là cái gì cũng làm. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 7 of 16)
HSK 5
0:03s
chén lǎo bǎn lái le zhōng gē zài máng ne nín shāo děng yī huì erÔng chủ Trần đến rồi. Anh Trung đang bận ạ. Ngài đợi một lát nhé.

HSK 7
0:03s
zhè yǒu gè dà jià gé de dōng xī wǒ ná bù zhǔnỞ đây có một món đồ giá trị lớn, tôi không chắc lắm.

















