Cách dùng "女儿大了 以后有事找我" (nǚ ér dà le yǐ hòu yǒu shì zhǎo wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
女儿大了 以后有事找我
Con gái lớn rồi. Sau này có việc gì cứ tìm em.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
22:59
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 忠哥 | zhōng gē | Anh Trung. |
| 2▶ | 女儿大了 以后有事找我 | nǚ ér dà le yǐ hòu yǒu shì zhǎo wǒ | Con gái lớn rồi. Sau này có việc gì cứ tìm em. |
| 3 | 谢谢啊 | xiè xiè a | Cảm ơn nhé. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.












