Cách dùng "什么祖师爷 别瞎说" (shén me zǔ shī yé bié xiā shuō) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeshī biéxiāshuō

Tổ sư gia gì chứ, đừng nói bậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
44:22
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说这货哪来的勇气啊 敢在祖师爷头上动土nǐ shuō zhè huò nǎ lái de yǒng qì a gǎn zài zǔ shī yé tóu shàng dòng tǔAnh nói xem gã này lấy đâu ra can đảm, mà dám động thổ trên đầu tổ sư gia chứ.
2什么祖师爷 别瞎说shén me zǔ shī yé bié xiā shuōTổ sư gia gì chứ, đừng nói bậy.
3Anh.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 13 of 16)
队长他一直在原路绕圈子
HSK 4
0:03s
duì zhǎng tā yì zhí zài yuán lù rào quān ziĐội trưởng, anh ta cứ đi lòng vòng trên đường cũ.

铁队 汪海龙故意放慢了车速
HSK 4
0:03s
tiě duì wāng hǎi lóng gù yì fàng màn le chē sùĐội trưởng Thiết, Uông Hải Long cố tình giảm tốc độ xe.

铁队 我掉线了
HSK 1
0:03s
tiě duì wǒ diào xiàn leĐội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.

目标车辆往金湾方向走了 我已经在金湾了
HSK 5
0:03s
mù biāo chē liàng wǎng jīn wān fāng xiàng zǒu le wǒ yǐ jīng zài jīn wān leXe mục tiêu đã đi về hướng Vịnh Kim. Tôi đã ở Vịnh Kim rồi.

师傅 跟着前面这辆车
HSK 4
0:03s
shī fù gēn zhe qián miàn zhè liàng chēBác tài, bám theo chiếc xe phía trước.

兄弟 我钱呢
HSK 4
0:03s
xiōng dì wǒ qián neAnh bạn. Tiền của tôi đâu?

好 东西二十天之后我可以运出去
HSK 4
0:03s
hǎo dōng xī èr shí tiān zhī hòu wǒ kě yǐ yùn chū qùĐược, 20 ngày sau tôi có thể vận chuyển hàng đi.

到时候会有个盛大的拍卖会
HSK 7
0:03s
dào shí hòu huì yǒu gè shèng dà de pāi mài huìLúc đó sẽ có một buổi đấu giá hoành tráng.

那就拭目以待了 合作愉快 合作愉快
HSK 5
0:03s
nà jiù shì mù yǐ dài le hé zuò yú kuài hé zuò yú kuàiVậy thì cứ chờ xem. Hợp tác vui vẻ. Hợp tác vui vẻ.

但是他像人间蒸发了一样
HSK 7
0:03s
dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàngnhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy.

我们已经确定好跟桂玉良交易的时间
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng què dìng hǎo gēn guì yù liáng jiāo yì de shí jiānChúng tôi đã xác định được thời gian giao dịch với Quế Ngọc Lương.

那就按照他约定的时间见面 大家做好配合
HSK 5
0:03s
nà jiù àn zhào tā yuē dìng de shí jiān jiàn miàn dà jiā zuò hǎo pèi héVậy thì cứ gặp mặt theo thời gian hắn đã hẹn. Mọi người phối hợp cho tốt,

先生您好 这是咱的菜单 看您需要喝点什么
HSK 3
0:03s
xiān shēng nín hǎo zhè shì zán de cài dān kàn nín xū yào hē diǎn shén meChào anh, đây là thực đơn của quán ạ. Anh xem muốn uống gì ạ?

不着急 等人来了再点 好吧
HSK 3
0:03s
bù zháo jí děng rén lái le zài diǎn hǎo baKhông vội, đợi người tới rồi gọi sau. Thôi được rồi.

老妹看着眼熟啊
HSK 2
0:03s
lǎo mèi kàn zhuó yǎn shú aEm gái trông quen thế nhỉ,

是不是在哪见过呀
HSK 5
0:03s
shì bú shì zài nǎ jiàn guò yacó phải chúng ta đã gặp ở đâu rồi không?

别急 我先过一下啊
HSK 3
0:03s
bié jí wǒ xiān guò yī xià aĐừng vội, để tôi xem qua đã.

我就问你一句 想不想戴罪立功
HSK 3
0:03s
wǒ jiù wèn nǐ yī jù xiǎng bù xiǎng dài zuì lì gōngTôi chỉ hỏi anh một câu, có muốn lập công chuộc tội không?

我告诉你桂玉良 就算你不说我们也能找到他
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ guì yù liáng jiù suàn nǐ bù shuō wǒ men yě néng zhǎo dào tāTôi nói cho anh biết, Quế Ngọc Lương, cho dù anh không nói chúng tôi cũng có thể tìm được hắn.

我现在是在给你机会 知道吗
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shì zài gěi nǐ jī huì zhī dào maBây giờ tôi đang cho anh cơ hội, hiểu không?