Cách dùng "谁让你报警的" (shuí ràng nǐ bào jǐng de) trong hội thoại tiếng Trung

shuíràngbàojǐngde

Ai cho em báo cảnh sát hả?

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
41:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老公 我报警了lǎo gōng wǒ bào jǐng leChồng ơi, em báo cảnh sát rồi.
2谁让你报警的shuí ràng nǐ bào jǐng deAi cho em báo cảnh sát hả?
3保险柜里还有什么东西bǎo xiǎn guì lǐ hái yǒu shén me dōng xīTrong két sắt còn có thứ gì?

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 10 of 16)
就已经开始怀疑了
HSK 4
0:03s
jiù yǐ jīng kāi shǐ huái yí leđã bắt đầu nghi ngờ rồi.

那个汪海龙找我哥去了
HSK 1
0:03s
nà ge wāng hǎi lóng zhǎo wǒ gē qù leCái tên Uông Hải Long đó đi tìm anh tôi rồi.

你哥要是和汪海龙合作
HSK 5
0:03s
nǐ gē yào shì hé wāng hǎi lóng hé zuòAnh cậu mà hợp tác với Uông Hải Long

那可就真是如鱼得水了
HSK 7
0:03s
nà kě jiù zhēn shì rú yú dé shuǐ lethì đúng là như cá gặp nước rồi.

人在南方干了多少年了
HSK 3
0:03s
rén zài nán fāng gàn le duō shǎo nián leỞ miền Nam làm bao nhiêu năm rồi.

他不灵 你听说过
HSK 7
0:03s
tā bù líng nǐ tīng shuō guòHắn không giỏi. Cậu từng nghe nói đến

我估计圈里瞎传的吧
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì quān lǐ xiā chuán de baTôi đoán là trong giới đồn bậy thôi.

从那以后 他这一抿的心
HSK 4
0:03s
cóng nà yǐ hòu tā zhè yī mǐn de xīnKể từ đó, anh ta dồn hết tâm trí

就全扑在青山玉的文化研究上了
HSK 7
0:03s
jiù quán pū zài qīng shān yù de wén huà yán jiū shàng levào việc nghiên cứu văn hóa ngọc Thanh Sơn.

他不出事则已
HSK 4
0:03s
tā bù chū shì zé yǐAnh ta không xảy ra chuyện thì thôi,

出事就是天大的事
HSK 2
0:03s
chū shì jiù shì tiān dà de shìmột khi xảy ra chuyện thì chính là chuyện tày trời.

有些货该出手
HSK 7
0:03s
yǒu xiē huò gāi chū shǒuCó một số hàng nên bán đi,

老算盘这些年交我的都是破烂
HSK 4
0:03s
lǎo suàn pán zhè xiē nián jiāo wǒ de dōu shì pò lànLão Bàn Tính mấy năm nay đưa cho tôi toàn đồ bỏ đi.

第一次跟你那个南方朋友做生意
HSK 3
0:03s
dì yī cì gēn nǐ nà ge nán fāng péng yǒu zuò shēng yìLần đầu làm ăn với người bạn phương Nam kia của anh.

先让他试一批荒货 里面有不少好东西
HSK 3
0:03s
xiān ràng tā shì yī pī huāng huò lǐ miàn yǒu bù shǎo hǎo dōng xīCứ để anh ta thử một lô hàng thô trước đi. Bên trong có không ít đồ tốt đâu.

想不想知道这棵树上有没有枣啊
HSK 7
0:03s
xiǎng bù xiǎng zhī dào zhè kē shù shàng yǒu méi yǒu zǎo aCó muốn biết trên cây này có táo không?

走 我们去打他两竿子
HSK 2
0:03s
zǒu wǒ men qù dǎ tā liǎng gān ziĐi, chúng ta đi chọc vài gậy xem sao.

你们家这货够全的呀 还行还行
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā zhè huò gòu quán de ya hái xíng hái xíngHàng nhà anh đủ cả nhỉ. Cũng được, cũng được ạ.

这东西你都搞得到啊
HSK 5
0:03s
zhè dōng xī nǐ dōu gǎo dé dào aThứ này mà anh cũng kiếm được à?

老板啊 你这可是瞎货呀
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn a nǐ zhè kě shì xiā huò yaÔng chủ ơi. Cái này của anh là đồ giả mà.