Cách dùng "谁让你报警的" (shuí ràng nǐ bào jǐng de) trong hội thoại tiếng Trung
谁让你报警的
Ai cho em báo cảnh sát hả?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
41:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老公 我报警了 | lǎo gōng wǒ bào jǐng le | Chồng ơi, em báo cảnh sát rồi. |
| 2▶ | 谁让你报警的 | shuí ràng nǐ bào jǐng de | Ai cho em báo cảnh sát hả? |
| 3 | 保险柜里还有什么东西 | bǎo xiǎn guì lǐ hái yǒu shén me dōng xī | Trong két sắt còn có thứ gì? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 15 of 16)
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ xiàn zài fàng nǐ zǒu nǐ néng qù nǎCho dù bây giờ tôi để ông đi. Ông có thể đi đâu được chứ?

HSK 6
0:03s
chèn xiàn zài méi yǒu zào chéng zuì yán zhòng de hòu guǒNhân lúc bây giờ vẫn chưa gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất.

HSK 4
0:03s
nǐ xiān bié jī dòng nǐ kàn wǒ shén me dōu méi yǒu dàiÔng đừng kích động vội. Ông xem, tôi không mang theo gì cả.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā huàn huàn nín kàn xíng ba zhàn zhùTôi đổi chỗ cho cô ấy. Ông thấy được không? Đứng lại!

HSK 7
0:03s
hǎo nǐ zài wǎng qián zǒu yī bù wǒ jiù zǎi le tāĐược. Ngươi mà tiến thêm một bước nữa. Ta sẽ giết nó.

HSK 7
0:03s
nǐ zài wǎng qián zǒu yī bù wǒ jiù zǎi le tāNgươi mà tiến thêm một bước nữa. Ta sẽ giết nó.

HSK 7
0:03s
dào zhī dào nǐ xiàn zài shén me chǔ jìng maCó! Có biết bây giờ anh đang ở trong hoàn cảnh nào không?

HSK 5
0:03s
zhī dào shuō ba guì yù zhōng huì cáng zài nǎBiết ạ. Nói đi. Quế Ngọc Trung sẽ trốn ở đâu?

HSK 6
0:03s
wǒ fàn shén me fǎ le nǐ jiù bǎ wǒ dài zhè lái leTôi phạm pháp gì chứ, mà các anh lại đưa tôi đến đây?

HSK 3
0:03s
dōu bǎ nǐ dài dào zhè lái le hái méi xiǎng míng báiĐã đưa anh đến đây rồi, vẫn chưa nghĩ ra à?









